Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh xã Minh Ngọc (Thôn Nà Cắp)Thôn Bản Khén, Lũng Luông, Phia Vèn, Nà Pâu, Bản Noong (Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà Giang) | | 150.000/m² | 110.000/m² | — |
Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Cách UBND xã Lạc Nông cũ 1000m về hướng Hà GiangKm 52 giáp thị trấn Yên Phú cũ (Cổng chào) | | 190.000/m² | 140.000/m² | — |
Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Gốc đa Bó Củng (nhà ông Cường trưởng thôn)Đầu cầu km61 (QL34) | | 340.000/m² | 220.000/m² | — |
Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Đầu cầu km61 (QL34)Cầu cứng sông Gâm | | 650.000/m² | 440.000/m² | — |
Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Cầu cứng sông GâmHết đất nhà ông, bà Đình Ngọt đường đi xã Đường Hồng (thuộc đất thị trấn Yên Phú cũ) | | 430.000/m² | 290.000/m² | — |
Quốc lộ 34 | Đất ở tại nông thôn | Giáp xã Yên Cường qua thôn Nà VuồngGiáp địa giới hành chính xã Bảo Lâm | | 170.000/m² | 150.000/m² | — |
Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Đất ở tại nông thôn | Cổng chàoCổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị | | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — |
Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Đất ở tại nông thôn | Cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao Bằng | | 1.4 triệu/m² | 950.000/m² | — |
Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Đất ở tại nông thôn | Cách cổng Trung tâm Bồi dưỡng Chính trị 100m tiếp theo (Quốc lộ 34 Bắc Mê - Cao Bằng) hướng đi Cao BằngCống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi). | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường Quang Trung (Quốc lộ 34) | Đất ở tại nông thôn | Cống thoát nước (Khu vực quy hoạch mặt bằng thị trấn Yên Phú cũ đã san ủi)Gốc Đa thôn Bó Củng | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường Nguyễn Thị Minh Khai | Đất ở tại nông thôn | Giáp với đường Quang TrungHội truờng thôn tổ 1 | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường Trần Quốc Toản | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba trường Nội TrúTrụ sở Nà Nèn (trục đường phụ) + 250m đường vào thôn Bản Lạn | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba chợ trung tâm huyệnCửa hàng vật tư nông nghiệp + 100m đường phụ vào thôn Nà Nèn | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường Nguyễn Lương Bằng | Đất ở tại nông thôn | Giáp ranh cửa hàng Vật tư nông nghiệp + 100mHết đường vành đai thôn Nà Nèn | | 820.000/m² | 540.000/m² | — |
Đường Nguyễn Trãi | Đất ở tại nông thôn | Trung tâm Dân số kế hoạch hóa gia đình trẻ emGiáp ranh huyện đội (đường nội huyện) | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường Tôn Đức Thằng | Đất ở tại nông thôn | Cửa hàng thương mại, ngã ba cây xăngHết cổng trường Mầm non Liên Cơ | | 1 triệu/m² | 670.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cầu Hạ SơnGiáp ranh xã Yên Cường | | 430.000/m² | 280.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cầu Km61500m tiếp theo (hướng đi thôn Bản Sáp) | | 220.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba cầu cứng huyện cũ1000m tiếp theo (hướng đi xã Yên Phong cũ) | | 220.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cầu treo Hạ SơnThôn Hạ Sơn 1, 2 | | 220.000/m² | 140.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Ngã ba Quốc lộ 34Trung tâm y tế dự phòng | | 340.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Giáp Quốc lộ 34Trục đường nhánh (từ Km 56 QL34) khu dân cư thôn Bó Củng (khu vực bãi đá cũ) | | 340.000/m² | 220.000/m² | — |
Đường liên thôn | Đất ở tại nông thôn | Cách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Hà GiangCách UBND xã Yên Phong cũ 300m hướng Cao Bằng | | 190.000/m² | 130.000/m² | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộcTrung tâm huyện lỵ (thôn Nà Nèn + thôn Bó Củng) | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Pắc Mìa và thôn Pắc Sáp thị trấn Yên Phú | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Bản Sáp, Bản Lạn, Nà Phia | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất thuộc Thôn Yên Cư, Nà Đon | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất | Đất ở tại nông thôn | Toàn tuyến | | — | — | — |