THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Nông Tiến, Tuyên Quang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Nông Tiến, Tuyên Quang năm 2026, gồm 16 đường/khu vực có dữ liệu và 25 dòng giá. Giá từ 300.000 đến 13.000.000 đồng/m².

Có 16 đường/khu vực và 25 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tân Trào (QL37)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Cầu Nông TiếnNgã ba chân Dốc đỏ
13 triệu/m²7.8 triệu/m²5.2 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Tân Trào (QL37)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Ngã ba chân Dốc đỏHết địa phận phường Nông Tiến cũ
7.2 triệu/m²4.3 triệu/m²2.9 triệu/m²1.5 triệu/m²
Đường Tân Trào (QL37)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giáp địa phận phường Nông Tiến cũNgã ba Chanh
4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Kim Bình (QL2C)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Km 0Hết địa phận phường Nông Tiến cũ
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Kim Bình (QL2C)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giáp địa phận phường Nông Tiến cũGiao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 4)
4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Kim Bình (QL2C)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giao với đường Nguyễn Hữu Thọ (Tràng Đà 3)Hết địa phận xã Tràng Đà cũ (giáp xã Tân Long)
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Phố Đặng Thai Mai
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Đường Tân TràoGiao với đường Lương Thế Vinh
6.2 triệu/m²5.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Lương Thế Vinh
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Đường Tân TràoHết nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Nguyễn Văn Đựng)
6.2 triệu/m²5.5 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Lương Thế Vinh
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giáp nhà bà Nguyễn Thị Tuyên (Đựng)Giao với đường Lê Đại Hành
5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Lê Đại Hành
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Cầu Tình HúcĐường Tân Trào
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.6 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Bình Ca
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường 379 cũ qua đường Tân TràoGiao với đường Lê Đại Hành
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Pha Lô
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Đường Tân TràoĐường Việt Bắc
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Phố Tống Duy Tân
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Đường Kim BìnhĐường cổng trời
2.9 triệu/m²2 triệu/m²1 triệu/m²600.000/m²
Đường Cổng Trời
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Nối từ đường Tân TràoGiáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông Tiến
4.3 triệu/m²2.6 triệu/m²1.7 triệu/m²1 triệu/m²
Đường Cổng Trời
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giáp nhà ông Phạm Thế Vinh tổ 11, Nông TiếnGiáp thửa đất số 8,30 tờ bản đồ số 46
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Đường Hồng Lương
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giao với đường Kim Bình, qua ngã ba nhà ông Nguyễn Huy ThảoĐền Cấm
2 triệu/m²1.2 triệu/m²800.000/m²400.000/m²
Đường Việt Bắc
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Ngã ba cầu thôn Thượng giao đường Kim BìnhHết địa phận phường Nông Tiến cũ
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Việt Bắc
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Giáp ranh phường Nông Tiến cũNgã ba Chanh
4 triệu/m²2.9 triệu/m²2 triệu/m²1.1 triệu/m²
Đường Nguyễn Hữu Thọ
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Cầu Tân HàĐường Kim Bình (QL 2C)
4.8 triệu/m²2.9 triệu/m²1.9 triệu/m²1 triệu/m²
Đường nội bộ Khu tái định cư tổ 1 + 19
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Toàn Khu
2.5 triệu/m²
Đường nội bộ khu tái định cư
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Các trục đường nội bộ khu tái định cư đường dẫn cầu Tân Hà và nhà máy xi măng Tân Quang thuộc TDP 7
1.5 triệu/m²
Đường nội bộ khu tái định cư
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Đất ở trong các khu Tái định cư TDP Tràng Đà 4, 5 và Khu dân cư quy hoạch thuộc TDP Tràng Đà 6 (đường vào trạm Y tế Phường)
1.5 triệu/m²
Đường nội bộ khu tái định cư
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Đất trong khu tái định cư tổ 13 Nông Tiến
3.7 triệu/m²
Đất ở trong khu dân cư quy hoạch TDP Tràng Đà 5 (cạnh nhà văn hoá phường)
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến1.5 triệu/m²
Các tuyến đường khác chưa có tên trong bảng giá đất
Phường Nông Tiến
ODT
Ở đô thị
Toàn tuyến300.000/m²

Bảng giá đất Phường Nông Tiến năm 2026

Khu vực:
Phường Nông Tiến, Tuyên Quang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 300.000 đến 13.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nông Tiến