Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Trãi; đường Nguyễn Văn Linh) | Ở đô thị | Ngã 4 nối Quốc lộ 2Hết nhà văn hóa TDP 36 | | 5.3 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 4C (Đường Nguyễn Văn Linh) | Ở đô thị | Giáp nhà văn hóa TDP 36Cầu Gạc Đì | | 6.1 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giáp ranh xã Vị XuyênKm3+800 gốc cây gạo cũ | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 2 | Ở đô thị | K3+800 gốc gạo cũCầu Mè | | 6.1 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Quốc lộ 2 (Đường Nguyễn Trãi) | Ở đô thị | Cầu MèNgã 4 đấu nối Quốc lộ 4C | | 5.3 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ở đô thị | Ngã tư đấu nối Quốc lộ 2Ngã tư giao nhau đường 26-3 | | 5.3 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ở đô thị | Ngã tư giao nhau đường 26-3Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3 | | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Quốc lộ 2 (Đường 20-8) | Ở đô thị | Giao đường Lê Hoàn nhà văn hóa TDP 2, 3Hết địa phận TDP1, phường Hà Giang 1 | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Hết địa phận TDP 1 (bắt đấu TDP 35), phường Hà Giang 1Hết ngã ba đại lộ Hữu Nghị | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giáp ngã ba đại lộ Hữu NghịCầu Nậm Tha | | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 810.000/m² |
Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Cầu Nậm ThaHết địa phận Phường Hà Giang 1 | | 1.4 triệu/m² | 1 triệu/m² | 680.000/m² |
Đại Lộ Hữu Nghị | Ở đô thị | Ngã tư đảo giao thông (giao với Quốc lộ 2)Cầu Lâm Đồng | | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đại Lộ Hữu Nghị | Ở đô thị | Cầu Lâm ĐồngHết đại lộ Hữu Nghị (Ngã 3 giao nhau Quốc lộ 2) | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường 19/5 | Ở đô thị | Ngã 3 giao nhau đường Nguyễn TrãiNgã 3 giao nhau đường 20/8 | | 6 triệu/m² | 4.5 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Đường Nguyễn Du | Ở đô thị | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Trường Đại học phân Hiệu Thái Nguyên)Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Cầu Trắng) | | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Trần Hưng Đạo | Ở đô thị | Ngã 3 Chi cục Kiểm lâm tỉnh cũCầu Yên Biên I | | 5.3 triệu/m² | 4.8 triệu/m² | 2.7 triệu/m² |
Đường Lê Quý Đôn | Ở đô thị | Đường Nguyễn Trãi (Ngã ba Sở Xây dựng tỉnh Hà Giang cũ)Đường Trần Hưng Đạo | | 6.1 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 3 triệu/m² |
Phố Hai Bà Trưng | Ở đô thị | Ngã ba Cầu Trắng giao Đường Nguyễn TrãiNgã ba giao nhau đường 19/5 | | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Lê Hoàn | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường 20/8 (Mã Tim)Ngã ba giao với đường 20/8 (Cạnh cây xăng Hà Yên) | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Lê Thánh Tông | Ở đô thị | Giáp đường Nguyễn TrãiNgã ba giao nhau với ngõ 56 phố Hai Bà Trưng đi Đài phát xạ núi Cấm | | 2.5 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 1.3 triệu/m² |
Đường Hà Sơn | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường Nguyễn TrãiHết khu Tràng An | | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Mai Hắc Đế | Ở đô thị | Đường Nguyễn TrãiNgã ba giao nhau phố Phạm Ngũ Lão | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² |
Đường Sùng Dúng Lù | Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn LinhĐi vào quanh khu quy hoạch giao đất dân cư | | 2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 980.000/m² |
Đường Sùng Dúng Lù | Ở đô thị | Câu lạc bộ bóng bànNgã ba giao nhau với đường Phom Phem | | 980.000/m² | 730.000/m² | 490.000/m² |
Ngõ 25, đường Sùng Dúng Lù | Ở đô thị | Đầu ngõ 25Hết đất nhà ông Phát Thừa | | 980.000/m² | 730.000/m² | 490.000/m² |
Ngõ 500, đường Sùng Dúng Lù | Ở đô thị | Giáp đường Sùng Dúng LùTiếp giáp ao Biên Phòng | | 980.000/m² | 730.000/m² | 490.000/m² |
Đường Phom Phem | Ở đô thị | Đường Nguyễn Văn Linh (Đầu cầu Gạc Đì)Hết nhà bà Vân Khanh | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 910.000/m² |
Đường Phom Phem | Ở đô thị | Hết nhà bà Vân KhanhCuối đường Phom Phem | | 1.3 triệu/m² | 950.000/m² | 630.000/m² |
Đường Nguyễn Huệ | Ở đô thị | Ngã ba Công ty in Hà GiangPhố Hồ Xuân Hương (Ngã ba Điện lực) | | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |
Đường Bà Triệu | Ở đô thị | Đường 20/8 (Ngã ba Trường MN Hoa Sen)Đường Nguyễn Huệ (Ngã ba Báo Hà Giang cũ) | | 4.2 triệu/m² | 3.2 triệu/m² | 2.1 triệu/m² |