Quốc lộ 2 | Ở đô thị | Giáp ranh phường An TườngHết địa phận phường Bình Thuận (Giáp ranh xã Nhữ Khê) | | 2.4 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | 960.000/m² |
Quốc lộ 2D | Ở đô thị | Giáp Khu đô thị An Mỹ HưngHết địa phận phường Bình Thuận | | 1.2 triệu/m² | 960.000/m² | 480.000/m² |
Đường Hồ Chí Minh | Ở đô thị | Ngã ba giao với Quốc lộ 2 (km100+300) nhà bà La Thị Bắc (Thửa đất số 28, tờ BĐ 23)Hết địa phận phường Bình Thuận | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường An Hòa (Đường ĐT186 cũ) | Ở đô thị | Ngã ba giao với Quốc lộ 2Cầu An Hòa | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |
Đường Phùng Chí Kiên | Ở đô thị | Ngã ba giao với Quốc lộ 2Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 600.000/m² |
Đường Triệu Việt Vương | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa DụHết địa phận phường Bình Thuận (Giáp phường An Tường) | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường Khúc Thừa Dụ | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí KiênNgã ba giao với đường An Hòa | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Phố Lê Anh Xuân | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)Thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11) | | 500.000/m² | 400.000/m² | 200.000/m² |
Phố Lê Anh Xuân | Ở đô thị | Ngã 3 giao với QL2 (Km12)Hết thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11) | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Phố Hồ Tùng Mậu | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)Giáp bờ Sông Lô | | 500.000/m² | 400.000/m² | 200.000/m² |
Đường Kỳ Lãm | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 2Hết thửa đất số 55 thửa 84 (TDP 8,9) | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Phố Nguyễn Thị Định | Ở đô thị | Ngã ba giao với đường Lê Anh XuânNgã ba giao với QL2 | | 1.3 triệu/m² | 1 triệu/m² | 500.000/m² |
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An | Ở đô thị | Nã ba giao đường An Hòa (ĐT186 cũ)Hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn) | | 750.000/m² | 600.000/m² | 300.000/m² |
Phố Tân Bình | Ở đô thị | Ngã ba giao QL2 (Km120+643)Cổng nhà máy z113 | | 1.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | 700.000/m² |
Phố Nguyễn Thị Chiên | Ở đô thị | Ngã ba giao QL.2 (Km14+500m) qua chợ Đội CấnHết địa phận phường Bình Thuận | | 1.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | 600.000/m² |
Khu QH, khu tái định cư | Ở đô thị | Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 10 | | — | — | — |
Khu QH, khu tái định cư | Ở đô thị | Các tuyến đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 17, 18 | | — | — | — |
Khu QH, khu tái định cư | Ở đô thị | Nội bộ Khu đô thị An Mỹ Hưng | | — | — | — |
Khu QH, khu tái định cư | Ở đô thị | Nội bộ khu tái định cư Cây Khế và Khe Cua 1 (TDP 6, TDP 11) | | — | — | — |
Khu QH, khu tái định cư | Ở đô thị | Đường nội bộ QH khu dân cư TDP 5 | | — | — | — |