THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Bình Thuận, Tuyên Quang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Bình Thuận, Tuyên Quang năm 2026, gồm 15 đường/khu vực có dữ liệu và 20 dòng giá. Giá từ 200.000 đến 4.800.000 đồng/m².

Có 15 đường/khu vực và 20 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Quốc lộ 2
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Giáp ranh phường An TườngHết địa phận phường Bình Thuận (Giáp ranh xã Nhữ Khê)
4.8 triệu/m²2.4 triệu/m²1.9 triệu/m²960.000/m²
Quốc lộ 2D
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Giáp Khu đô thị An Mỹ HưngHết địa phận phường Bình Thuận
2.4 triệu/m²1.2 triệu/m²960.000/m²480.000/m²
Đường Hồ Chí Minh
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với Quốc lộ 2 (km100+300) nhà bà La Thị Bắc (Thửa đất số 28, tờ BĐ 23)Hết địa phận phường Bình Thuận
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Đường An Hòa (Đường ĐT186 cũ)
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với Quốc lộ 2Cầu An Hòa
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²
Đường Phùng Chí Kiên
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với Quốc lộ 2Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa Dụ
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Đường Triệu Việt Vương
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Khúc Thừa DụHết địa phận phường Bình Thuận (Giáp phường An Tường)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Đường Khúc Thừa Dụ
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường Triệu Việt Vương và đường Phùng Chí KiênNgã ba giao với đường An Hòa
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Phố Lê Anh Xuân
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)Thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11)
1 triệu/m²500.000/m²400.000/m²200.000/m²
Phố Lê Anh Xuân
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 giao với QL2 (Km12)Hết thửa đất số 15, tờ BĐĐC 102 (thuộc TDP 11)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Phố Hồ Tùng Mậu
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường An Hòa (đường DT 186 cũ)Giáp bờ Sông Lô
1 triệu/m²500.000/m²400.000/m²200.000/m²
Đường Kỳ Lãm
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường Quốc Lộ 2Hết thửa đất số 55 thửa 84 (TDP 8,9)
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Phố Nguyễn Thị Định
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao với đường Lê Anh XuânNgã ba giao với QL2
2.5 triệu/m²1.3 triệu/m²1 triệu/m²500.000/m²
Đường nội bộ khu công nghiệp Long Bình An
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Nã ba giao đường An Hòa (ĐT186 cũ)Hết đất nhà ông Ban Văn Thông (thửa đất số 06, tờ bản đồ địa chính số 35, phường Đội Cấn) và các thửa đất số 62, 95, 90, 87 tờ bản đồ địa chính số 45, phường Đội Cấn)
1.5 triệu/m²750.000/m²600.000/m²300.000/m²
Phố Tân Bình
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao QL2 (Km120+643)Cổng nhà máy z113
3.5 triệu/m²1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²700.000/m²
Phố Nguyễn Thị Chiên
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Ngã ba giao QL.2 (Km14+500m) qua chợ Đội CấnHết địa phận phường Bình Thuận
3 triệu/m²1.5 triệu/m²1.2 triệu/m²600.000/m²
Khu QH, khu tái định cư
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 10
2.5 triệu/m²
Khu QH, khu tái định cư
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Các tuyến đường nội bộ Quy hoạch khu dân cư TDP 17, 18
2.5 triệu/m²
Khu QH, khu tái định cư
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Nội bộ Khu đô thị An Mỹ Hưng
2 triệu/m²
Khu QH, khu tái định cư
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Nội bộ khu tái định cư Cây Khế và Khe Cua 1 (TDP 6, TDP 11)
1.5 triệu/m²
Khu QH, khu tái định cư
Phường Bình Thuận
ODT
Ở đô thị
Đường nội bộ QH khu dân cư TDP 5
1.5 triệu/m²

Bảng giá đất Phường Bình Thuận năm 2026

Khu vực:
Phường Bình Thuận, Tuyên Quang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 200.000 đến 4.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Bình Thuận