Đường Quốc lộ 37 | Ở đô thị | Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại HànhHết địa phận phường Hưng Thành cũ | | 4.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ) | Ở đô thị | Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình ThuậnHết địa phận phường An Tường | | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ) | Ở đô thị | Cầu ChảNgã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh) | | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ) | Ở đô thị | Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo) | | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ) | Ở đô thị | Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo)Giáp với đường Nguyễn Tất Thành | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ) | Ở đô thị | Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành)Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn) | | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Đường Sông Lô | Ở đô thị | Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4)Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4 | | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Viên Châu | Ở đô thị | Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến)Cổng nhà máy gạch Tuynen | | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Võ Văn Kiệt | Ở đô thị | Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo)Giao với đường Hồ Chí Minh | | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Võ Nguyên Giáp | Ở đô thị | Đường Võ Chí CôngĐường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường | | 7.9 triệu/m² | 5.3 triệu/m² | 2.6 triệu/m² |
Phố Ngô Sỹ Liên | Ở đô thị | Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh)Đường Võ Nguyên Giáp | | 2.2 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | 740.000/m² |
Phố Đào Duy Từ | Ở đô thị | Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ)Đường Lê Đại Hành | | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Phố Trung Việt | Ở đô thị | Đường Lê Đại HànhPhố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường) | | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Phố An Phú | Ở đô thị | Đường Võ Chí CôngHết khu dân cư An Phú, phường An Tường | | 6.9 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Lê Đức Thọ | Ở đô thị | Phố An PhúPhố Lê Văn Hưu | | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Đặng Văn Ngữ | Ở đô thị | Phố An PhúPhố Lê Văn Hưu | | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Huỳnh Tấn Phát | Ở đô thị | Phố Hoàng Văn TháiPhố Lê Văn Hưu | | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Hoàng Văn Thái | Ở đô thị | Đường Võ Chí CôngHết khu dân cư An Phú, phường An Tường | | 6.9 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Lê Văn Hưu | Ở đô thị | Đường Võ Chí CôngHết khu dân cư An Phú, phường An Tường | | 6.9 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | 2.3 triệu/m² |
Phố Hưng Kiều | Ở đô thị | Đường Võ Chí CôngHết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường | | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Lê Đại Hành | Ở đô thị | Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránhNgã 4 giao với đường QL 37 | | 5.5 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² |
Phố Nguyễn Thiếp | Ở đô thị | Km 6 giao ngã Quốc lộ 37Hết địa phận phường An Tường | | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường Lê Lợi | Ở đô thị | Giáp ranh phường Minh XuânHết địa phận phường An Tường | | 12 triệu/m² | 8 triệu/m² | 4 triệu/m² |
Đường Bình Thuận | Ở đô thị | Giao với đường Nguyễn Tất ThànhHết địa phận phường An Tường | | 10.8 triệu/m² | 7.2 triệu/m² | 3.6 triệu/m² |
Đường Phú Hưng | Ở đô thị | Ngã 3 Viên ChâuĐến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ | | 4.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |
Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nướcNgã 3 giao với đường Lê Đại Hành | | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Ngã 3 giao đường Lê Đại HànhTrung tâm bảo trợ | | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Tôn Đức Thắng | Ở đô thị | Ngã 3 giao đường Lê Đại HànhNgã 3 giao với đường Bình Thuận | | 3.7 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | 1.2 triệu/m² |
Đường Ngọc Kim | Ở đô thị | Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2)Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim | | 2.7 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | 900.000/m² |
Đường Điện Biên Phủ | Ở đô thị | Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)Dốc Võng | | 4.2 triệu/m² | 2.8 triệu/m² | 1.4 triệu/m² |