THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường An Tường, Tuyên Quang 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường An Tường, Tuyên Quang năm 2026, gồm 42 đường/khu vực có dữ liệu và 53 dòng giá. Giá từ 740.000 đến 20.000.000 đồng/m².

Có 42 đường/khu vực và 53 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 37
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã 4 giao với Quốc lộ 2 tránh và đường Quốc lộ 37 qua ngã tư giao với đường Lê Đại HànhHết địa phận phường Hưng Thành cũ
7.2 triệu/m²4.3 triệu/m²2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Ninh Bình (QL.37 cũ)
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Lê Đại Hành đoạn từ ngã ba Bình ThuậnHết địa phận phường An Tường
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Phạm Văn Đồng (QL 2 cũ)
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Cầu ChảNgã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)
18 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Võ Chí Công (QL 2 cũ)
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã tư giao với đường Võ Chí Công (chùa Anh Vinh)Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)
18 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Phạm Hùng (QL 2 cũ)
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Gốc Gạo)Giáp với đường Nguyễn Tất Thành
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
Đường Lê Văn Lương (QL 2 cũ)
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Nút giao QL.2 với QL.2 tránh (đường Nguyễn Tất Thành)Hết địa giới hành chính phường (đoạn nhà ông Thái rắn)
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Đường Sông Lô
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí Công (cây xăng Km4)Điểm kho Tuyên Quang thuộc chi cục dự trữ nhà nước khu vực 4
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Viên Châu
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí Công (ngã ba vòng xuyến)Cổng nhà máy gạch Tuynen
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Võ Văn Kiệt
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Nút giao đường Điện Biên Phủ, đường Phạm Hùng và đường Võ Chí Công (ngã ba gốc gạo)Giao với đường Hồ Chí Minh
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Võ Nguyên Giáp
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí CôngĐường Nguyễn Tất Thành địa phận phường An Tường
13.2 triệu/m²7.9 triệu/m²5.3 triệu/m²2.6 triệu/m²
Phố Ngô Sỹ Liên
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí Công (sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường tỉnh)Đường Võ Nguyên Giáp
3.7 triệu/m²2.2 triệu/m²1.5 triệu/m²740.000/m²
Phố Đào Duy Từ
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí Công (Ngân hàng NN&PTNT - chi nhánh huyện Yên Sơn cũ)Đường Lê Đại Hành
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Phố Trung Việt
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Lê Đại HànhPhố Ngô Sỹ Liên, Tổ dân phố 9 (đường phía sau sở Nông Nghiệp và Môi Trường)
4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Phố An Phú
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí CôngHết khu dân cư An Phú, phường An Tường
11.5 triệu/m²6.9 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phố Lê Đức Thọ
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Phố An PhúPhố Lê Văn Hưu
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Đặng Văn Ngữ
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Phố An PhúPhố Lê Văn Hưu
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Huỳnh Tấn Phát
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Phố Hoàng Văn TháiPhố Lê Văn Hưu
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Hoàng Văn Thái
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí CôngHết khu dân cư An Phú, phường An Tường
11.5 triệu/m²6.9 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phố Lê Văn Hưu
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí CôngHết khu dân cư An Phú, phường An Tường
11.5 triệu/m²6.9 triệu/m²4.6 triệu/m²2.3 triệu/m²
Phố Hưng Kiều
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Võ Chí CôngHết địa phận Tổ dân phố 5, phường An Tường
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Lê Đại Hành
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 Bình Thuận qua cầu chui đường Quốc lộ 2 tránhNgã 4 giao với đường QL 37
9.2 triệu/m²5.5 triệu/m²3.7 triệu/m²1.8 triệu/m²
Phố Nguyễn Thiếp
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Km 6 giao ngã Quốc lộ 37Hết địa phận phường An Tường
4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Đường Lê Lợi
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Giáp ranh phường Minh XuânHết địa phận phường An Tường
20 triệu/m²12 triệu/m²8 triệu/m²4 triệu/m²
Đường Bình Thuận
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Giao với đường Nguyễn Tất ThànhHết địa phận phường An Tường
18 triệu/m²10.8 triệu/m²7.2 triệu/m²3.6 triệu/m²
Đường Phú Hưng
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 Viên ChâuĐến Cống thủy lợi Bến đất, hết tổ 21, phường Hưng Thành cũ
7.2 triệu/m²4.3 triệu/m²2.9 triệu/m²1.4 triệu/m²
Đường Tôn Đức Thắng
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 Chợ Mận giao với đường Phạm Văn Đồng qua Công ty cấp thoát nướcNgã 3 giao với đường Lê Đại Hành
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Tôn Đức Thắng
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 giao đường Lê Đại HànhTrung tâm bảo trợ
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Tôn Đức Thắng
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã 3 giao đường Lê Đại HànhNgã 3 giao với đường Bình Thuận
6.2 triệu/m²3.7 triệu/m²2.5 triệu/m²1.2 triệu/m²
Đường Ngọc Kim
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Đường Bình Thuận (đầu cầu Chả 2)Cổng Nhà thờ Giáo họ Bình Thành (Tổ dân phố 8, phường Hưng Thành cũ) -Trừ các thửa đất QH KDC Ngọc Kim
4.5 triệu/m²2.7 triệu/m²1.8 triệu/m²900.000/m²
Đường Điện Biên Phủ
Phường An Tường
ODT
Ở đô thị
Ngã tư giao với các đường Triệu Việt Vương, đường Điện Biên Phủ và Đường Phạm Hùng (Km 5 Gốc Gạo)Dốc Võng
7 triệu/m²4.2 triệu/m²2.8 triệu/m²1.4 triệu/m²

Bảng giá đất Phường An Tường năm 2026

Khu vực:
Phường An Tường, Tuyên Quang.
Loại đất:
Ở đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 740.000 đến 20.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2, vị trí 3, vị trí 4 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường An Tường