Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Huyện (từ Điểm Giao Quốc Lộ 45 Đến Điểm Giao Tỉnh Lộ 505b Tại Thôn Xuân Mới), Xã Yên Thọ, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
4 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tuyến đường huyện (Từ điểm giao quốc lộ 45 đến điểm giao Tỉnh lộ 505B tại thôn Xuân Mới) Xã YÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp huyện Nông Cống đến ngã tư thôn Xuân Mới điểm giao với Tỉnh lộ 505B (Không bao gồm các đoạn đường, phía đường đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật gồm vỉa hè, rảnh thoát nước, đường điện chiếu sáng tại các điểm dân cư thôn Quần Thọ và MB thôn Tân Thọ - Xuân Thọ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến đường huyện (Từ điểm giao quốc lộ 45 đến điểm giao Tỉnh lộ 505B tại thôn Xuân Mới) Xã YÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp huyện Nông Cống đến ngã tư thôn Xuân Mới điểm giao với Tỉnh lộ 505B (Không bao gồm các đoạn đường, phía đường đã được đầu tư hạ tầng kỹ thuật gồm vỉa hè, rảnh thoát nước, đường điện chiếu sáng tại các điểm dân cư thôn Quần Thọ và MBQH thôn Tân Thọ - Xuân Thọ) | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tuyến đường huyện (Từ điểm giao quốc lộ 45 đến điểm giao Tỉnh lộ 505B tại thôn Xuân Mới) Xã YÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31 | 3.8 triệu/m² | — | — | — |
Tuyến đường huyện (Từ điểm giao quốc lộ 45 đến điểm giao Tỉnh lộ 505B tại thôn Xuân Mới) Xã YÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường huyện tại MBQH dân cư thôn Quần Thọ đã đầu tư hạ tầng năm 2023 từ LK 2-26 đến LK 6-31 | 1.1 triệu/m² | 998.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.