Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Trong Khu V, Xã Yên Định, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
26 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Quốc Lộ 45 đến Trường THPT Yên Định I | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45) | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường dọc hồ khu 2 (các hộ sau Quốc lộ 45) | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) | 6.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường khu đô thị mới (khu 4) thị trấn Quán Lào (Trừ các lô giáp mặt đường đi cầu Yên Hoành) | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba (giáp Trường THPT Yên Định I) đến đình làng Lý Yên | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Quốc lộ 45 đến ngã ba đường Trường THPT Trần Ân Chiêm | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Trường Trần Ân Chiêm (từ Trường THPT Yên Định I đến hộ bà Xuân khu 1) | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường xương cá Cụm dân cư khu vực Nhà máy nước | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào | 5.1 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các hộ dân cư trong khu vực chợ Quán Lào | 3.1 triệu/m² | 2.5 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Quốc lộ 45 vào chợ Quán Lào (khu vực chợ) | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng | 3.9 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Quốc lộ 45 giáp hộ ông Nho khu 5 đến hộ bà Lọc Hướng | 2.3 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường dọc bờ ao khu Nhà máy nước từ hộ ông Hải Thục đến ngã ba đường nhựa | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường trong khu dân cư mới và dân cư quy hoạch khu 3, phía nam thị trấn Quán Lào (giáp xã Định Tường, cũ) | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | ONTĐất ở tại nông thôn | Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường trong Khu V Xã YÊN ĐỊNH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các đường, ngõ, ngách còn lại (thị trấn Quán Lào cũ) | 783.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.