THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Trong Khu Ii., Xã Yên Định, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Trong Khu Ii., Xã Yên Định, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 630.000 đến 3.900.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm
3.9 triệu/m²———
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Quốc lộ 45 (Ngã ba Bưu điện) đến hộ bà Lắm
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)
3.9 triệu/m²———
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Quốc lộ 45 (hộ ông Khang) đến (hộ ông Tào)
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích
2.1 triệu/m²———
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường tổ dân cư Mõ trích
840.000/m²630.000/m²——
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chính
2.5 triệu/m²———
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến ngõ trong khu nối ra trục đường chính
1 triệu/m²750.000/m²——
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các trục đường còn lại
2.1 triệu/m²———
Đường trong khu II.
Xã YÊN ĐỊNH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các trục đường còn lại
1.2 triệu/m²978.000/m²——

Bảng giá đất Đường Trong Khu Ii. năm 2026

Khu vực:
Đường Trong Khu Ii., Xã Yên Định, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 630.000 đến 3.900.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.