Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Tỉnh Lộ 505 B, Xã Xuân Thái, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
14 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập | 600.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đỉnh dốc Cục tiếp giáp xã Yên Thọ đến cầu Sập | 98.000/m² | 98.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh | 650.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Cao Văn Hản (giáp cầu Sập) đến hết đất nhà ông Đỗ Quang Khanh | 163.000/m² | 163.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất nhà bà Bùi Thị Tình đến đất nhà ông Huy Phiên (lô 01 khu đất đấu giá) dọc theo đường nhựa đến cầu thôn Cây Nghia | 228.000/m² | 228.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | 650.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp cầu thôn Cây Nghia đến hết đất nhà ông Quách Văn Thiệp thôn Làng Lúng | 163.000/m² | 163.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã | 750.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hết đất nhà ông Vi Văn Lãi thôn Làng Lúng đến đỉnh Dốc Mã | 228.000/m² | 228.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang | 550.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đỉnh Dốc Mã đến đỉnh Dốc Giang | 98.000/m² | 98.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân | 500.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 505 B Xã XUÂN THÁI | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đỉnh Dốc Giang đến trạm bảo vệ lâm trường Thanh Kỳ và hộ ông An - thôn Thanh Xuân | 78.000/m² | 78.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.