Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 522, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đầu đường phố Lê Văn Tân đến đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc (đường đôi) | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 62 đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số 62 | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 210, tờ bản đồ số 62 đến thửa đất số 358, tờ bản đồ số 62 | 600.000/m² | 540.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số 62 đến Công ty Quang Thành Thắng | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 390, tờ bản đồ số 62 đến Công ty Quang Thành Thắng | 190.000/m² | 171.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ đường Trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc đến đê hữu sông Bưởi | 239.000/m² | 215.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ 522 với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ điểm giao Tỉnh lộ 522 với đê hữu sông Bưởi đến cầu Phúc Hưng | 239.000/m² | 215.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ cầu Phúc Hưng đến giáp ranh xã Vĩnh Hưng (cũ) | 598.000/m² | 538.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ giáp ranh xã Vĩnh Phúc (cũ) đến thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 61 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 1163, tờ bản đồ số 64 đến thửa đất số 455, tờ bản đồ số 61 | 900.000/m² | 810.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61 | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 456, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 347, tờ bản đồ số 61 | 1.1 triệu/m² | 990.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61 | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 334, tờ bản đồ số 61 đến thửa đất số 16, tờ bản đồ số 61 | 900.000/m² | 810.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa Thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 522 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Tỉnh lộ 522: Đoạn từ thửa đất số 04, tờ bản đồ số 61 đến Nhà văn hóa thôn 1 (thửa đất số 305, tờ bản đồ số 61) | 750.000/m² | 675.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.