Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 45, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
30 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) | 14 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ ngã ba Công viên Vĩnh Lộc đến đường rẽ vào phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) | 5.5 triệu/m² | 4.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào thôn Thọ Vực (từ thửa đất 284, tờ bản đồ 80) đến cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (thửa đất 718, tờ bản đồ 80) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80) | 5.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh cửa hàng xăng dầu Ninh Khang (từ thửa đất 717, tờ bản đồ 80) đến Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất số 744, tờ bản đồ 80) | 2.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh Trụ sở UBND xã Ninh Khang (cũ) (từ thửa đất 743, tờ bản đồ 80) đến đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1073, tờ bản đồ 79) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ 82) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào trường THCS Vĩnh Ninh (thửa đất 1129, tờ bản đồ 79) đến đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (thửa đất 35, tờ bản đồ 82) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ đường rẽ vào Nhà văn hóa thôn Kỳ Ngãi (từ thửa đất 34, tờ bản đồ 82) đến nhà ông Trịnh Xuân Điệp (thửa đất 137, tờ bản đồ 82) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ nhà ông Trịnh Văn Kỳ (thửa đất 136, tờ bản đồ 82) đến giáp Cầu Kiểu | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) | 13 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Nhân Tông (cổng làng Khu phố Giáng) đến đường rẽ vào phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) | 4.2 triệu/m² | 3.5 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh | 12 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trịnh Huy Quang (đường vào Trường Mầm non Vĩnh Thành) đến đường rẽ vào đường phố Phạm Văn Hinh | 3.6 triệu/m² | 3 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) | 11 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Phạm Văn Hinh đến đường rẽ vào phố Trần Tiến Quân (hết Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) | 2.9 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết | 10 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Uyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Trần Tiến Quân (Trụ sở Công an xã Vĩnh Lộc) đến đường rẽ phố Võ Quyết | 2.6 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) | 9 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường phố Võ Quyết đến đường rẽ vào đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) | 2.3 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi. | 8 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Lưu Hưng Hiếu (cổng làng Khu phố Hà Lương) đến đường Trần Hữu Hỡi. | 2 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77) | 7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Trịnh Khả: Đoạn từ đầu đường Trần Hữu Hỡi đến giáp ranh xã Ninh Khang (cũ) - Nhà ông Nguyễn Văn Thanh (thửa đất số 04, tờ bản đồ số 77) | 3.5 triệu/m² | 3.1 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 45 Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến cầu Kiểu: Đoạn từ giáp ranh giới thị trấn Vĩnh Lộc (cũ) đến Hạt quản lý Đê điều (thửa đất 259, tờ bản đồ 80) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.