THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Đường Theo Chiều Rộng Đường, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Theo Chiều Rộng Đường, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 54 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 59.000 đến 1.800.000 đồng/m².

54 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
300.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 4 - 5m
109.000/m²98.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
250.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 3 - 4m
98.000/m²88.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
200.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng 2 - 3m
87.000/m²78.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét
1.5 triệu/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh, có chiều rộng > 5 mét
239.000/m²215.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m
800.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5 m
400.000/m²360.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
1.8 triệu/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng > 5m
900.000/m²810.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Khu vực còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
300.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Khu vực còn lại không thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh
65.000/m²59.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
1.2 triệu/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 4-5 mét
167.000/m²151.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5 m
500.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5 m
212.000/m²191.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m
1.5 triệu/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 4 - 5m
750.000/m²675.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
800.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 3-4 mét
125.000/m²112.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4 m
400.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4 m
200.000/m²180.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m
1 triệu/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng từ 3 - 4m
500.000/m²450.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
600.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại thuộc thôn Bái Xuân và thôn Đồng Minh có chiều rộng từ 2-3 mét
120.000/m²108.000/m²——
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3 m
300.000/m²———
Các tuyến đường theo chiều rộng đường
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại, có chiều rộng đường từ 2 - 3 m
98.000/m²88.000/m²——

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Theo Chiều Rộng Đường năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Đường Theo Chiều Rộng Đường, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 59.000 đến 1.800.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.