Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Nối Quốc Lộ, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 68 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 706.000 đến 7.000.000 đồng/m².
68 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến cổng làng Thành Nhân | 3.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến cổng làng Thành Nhân | 1.2 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trịnh Kiểm đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 1.8 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ Quốc lộ 45+Quốc lộ 217 đến nhà ông Lê Hữu Ngọc (thửa đất 36, tờ bản đồ 18) | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ 18 đến điểm giao đường Vũ Uy | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ thửa 428, tờ bản đồ 18 đến điểm giao đường Vũ Uy | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Đặng Văn Hỷ đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến đường Hồ Quý Ly | 1.5 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường Vũ Uy | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao đường Vũ Uy đến điểm giao Quốc lộ 45 | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trần Nhân Tông: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến giáp Nhà nghỉ Hùng Thắng 7 | 3 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Trịnh Huy Quang: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao với đường phố Hồ Nguyên Trừng | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly | 2.6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Phạm Đốc đến đường Hồ Quý Ly: Đoạn từ cổng làng Thành Nhân đến đường Hồ Quý Ly | 848.000/m² | 706.000/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường Hồ Quý Ly đến điểm giao đường phố Lê Thọ Vực | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | 4 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao đường phố Lê Thọ Vực đến điểm giao Quốc lộ 45 | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường nối Quốc lộ Xã VĨNH LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường phố Phạm Văn Hinh: Đoạn từ điểm giao Quốc lộ 45 đến điểm giao đường phố Hồ Nguyên Trừng | 1.3 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.