THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Đường Nối Quốc Lộ 45, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Nối Quốc Lộ 45, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 269.000 đến 4.000.000 đồng/m².

16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76)
4 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 258, tờ bản đồ 80) đến trạm bơm xã Ninh Khang (cũ) (thửa đất 220, tờ bản đồ 76)
299.000/m²269.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80)
2 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 709, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Nguyễn Văn Thủy (thửa đất 207, tờ bản đồ 80)
304.000/m²274.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)
3 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 701, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Hoàng Văn Đạo (thửa đất 319, tờ bản đồ 80)
299.000/m²269.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)
3 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường Quốc lộ 45 (từ thửa đất 742, tờ bản đồ 80) đến nhà ông Lưu Văn Quyết (thửa đất 541, tờ bản đồ 79)
299.000/m²269.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79
1.5 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 (từ thửa đất 987, tờ bản đồ 79) đến thửa đất 209, tờ bản đồ 79
304.000/m²274.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 từ thửa 1546, tờ 79 đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78)
1 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ Quốc lộ 45 từ thửa 1546, tờ 79 đến nhà bà Hoàng Thị Dân (thửa 440, tờ 78)
304.000/m²274.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)
1.5 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường tư Ngã ba thôn Phi Bình từ thửa đất 316, tờ 82 đến nhà hết thôn Phi Bình (thửa đất 1386, tờ bản đồ 83)
299.000/m²269.000/m²——
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74)
1.5 triệu/m²———
Các tuyến đường nối Quốc lộ 45
Xã VĨNH LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ thôn Thọ Vực (thửa đất 388, tờ bản đồ 76) đến thôn Yên Lạc (thửa đất 342, tờ bản đồ 74)
304.000/m²274.000/m²——

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Nối Quốc Lộ 45 năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Đường Nối Quốc Lộ 45, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 269.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.