Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Các Tuyến Đường Chính, Xã Vĩnh Lộc, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
58 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 1128, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 663, tờ bản đồ 63 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69 | 700.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa số 426, tờ bản đồ 61 đến thửa đất số 14, tờ bản đồ 69 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 1198, tờ bản đồ 64 đến thửa 663, tờ bản đồ 63 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ 53 đến thửa 294, tờ bản đồ 53 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 438, tờ bản đồ 53 đến thửa 294, tờ bản đồ 53 | 225.000/m² | 203.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54 | 500.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa đất 271, tờ bản đồ 59 đến thửa đất 500, tờ bản đồ 54 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68 | 500.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa đất 1231, tờ bản đồ 64 đến thửa 289, tờ bản đồ 68 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63 | 500.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa đất 890, tờ bản đồ 63 đến thửa đất 757, đờ bản đồ 63 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 357, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 292, tờ bản đồ 61 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 535, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 408, tờ bản đồ 62 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 115, tờ bản đồ 61 đến thửa đất 386, tờ bản đồ 61 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 351, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 988, tờ bản đồ 60 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63 | 450.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường từ thửa 03, tờ bản đồ 64 đến thửa đất 374, tờ bản đồ 63 | 136.000/m² | 122.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô | 10 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường trục chính trung tâm xã Vĩnh Lộc: Đoạn đường thuộc xã Vĩnh Phúc (cũ) đến giáp ranh xã Tây Đô | 2.2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp | 600.000/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường đê ven sông Bưởi từ thôn Nhật Quang đến thôn Lợi Chấp | 300.000/m² | 270.000/m² | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Tuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường chính Xã VĨNH LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường Hồ Quý Ly (từ Khu phố Thành Nhân đến Khu phố Hà Lương - Dọc sông Mã) | 489.000/m² | 408.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.