THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Văn Phú, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Văn Phú, Thanh Hóa năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 34 dòng giá. Giá từ 38.000 đến 420.000 đồng/m².

Có 1 đường/khu vực và 34 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên.
100.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn ngõ ngách các bản: Cú Tá, U, Lọng, Căm, Lót, Phá, Tiến, Buốc, Ngày, Nà Đang, Poọng, Đôn, Cháo Pi, Tiên.
40.000/m²40.000/m²——
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá)
130.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đi bản Phá: Đoạn từ đầu cầu treo (bản Lọng) đến đoạn nhà ông Phấn (bản Phá)
52.000/m²52.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ)
300.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ mốc địa giới giữa Đồng Lương, Văn Phú (Giữa Tam Văn, Tân Phúc cũ) đến Bưu điện Văn hóa xã Văn Phú (Bưu điện văn hóa xã Tam Văn cũ)
120.000/m²120.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng
400.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ bưu điện văn hóa xã Văn Phú (Tam Văn cũ) đến mốc địa giới Ngã ba nhà ông Thụ Bảng Lọng
144.000/m²144.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót
350.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn Từ nhà ông Tới bản Lọng đến đầu cầu suối Đang bản Lót
140.000/m²140.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến
400.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu cầu Suối Đang bản Lót đến đầu bản Tiến
160.000/m²160.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày)
120.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đầu bản Tiến đến nhà ông Loan (Bản Ngày)
48.000/m²48.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn)
350.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Nhóm (bản Ngày) đến nhà ông Tâm (bản Đôn)
140.000/m²140.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)
420.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông en (bản Đôn) đên nhà ông Niệm (bản Cháo Pi)
168.000/m²168.000/m²——
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú
240.000/m²———
Tỉnh lộ 530B
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Hơn (bản Cháo Pi) đến cuối bản Tiên xã Văn Phú
96.000/m²96.000/m²——
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng
250.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Sáng
100.000/m²100.000/m²——
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm
250.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Toàn (bản Tiên) đi nhà ông Tầm
100.000/m²100.000/m²——
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang
100.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nà Đang: Đoạn từ ngã ba đường lâm nghiệp (bản Ngày) đến hết bản Nà Đang
38.000/m²38.000/m²——
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú
100.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà bà Phượng (bản Đôn) đến Nhà văn hóa xã Lâm Phú
40.000/m²40.000/m²——
Xã VĂN PHÚ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến.
100.000/m²———
Xã VĂN PHÚ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ nhà ông Thái (bản Tiến) đến nhà ông Nhất bản Tiến.
40.000/m²40.000/m²——

Bảng giá đất Xã Văn Phú năm 2026

Khu vực:
Xã Văn Phú, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 38.000 đến 420.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.