Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc (cũ) đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ | | 2.1 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ | | 2.4 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến Ngã ba UBND xã Hưng Lộc (cũ) + 100m. | | 3.5 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc (cũ) đến UBND xã Đa Lộc (cũ) + 200m (xã Đa Lộc cũ) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Đa Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ UBND xã Đa Lộc cũ+ 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ) | | 968.000/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đền thánh cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) | | 2.6 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp địa phận xã Hải Lộc (cũ) (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hết nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi chùa Vích | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba rẽ đi chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích | | 880.000/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc (cũ) đi Hải Lộc cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Minh Lộc (cũ) đến hết đền thánh cả thôn Minh Hải | | 2.9 triệu/m² | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ đến tiếp giáp địa phận xã Đa Lộc cũ | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ Ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m đến hết hội trường mới thôn Hưng Phú, xã Hưng Lộc cũ | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến ngã ba UBND xã Hưng Lộc cũ + 100m. | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp địa phận xã Hưng Lộc cũ đến UBND xã Đa Lộc cũ + 200m (xã Đa Lộc cũ) | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Đa Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ UBND xã Đa Lộc cũ + 200m đến đê Sông Lèn (xã Đa Lộc cũ) | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ Đền Thánh Cả thôn Minh Hải đến giáp địa phận xã Hải Lộc cũ | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp địa phận xã Hải Lộc cũ (xã Minh Lộc cũ) đến hết nhà thờ Đa Phạn | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ hết Nhà thờ Đa Phạn đến ngã ba rẽ đi Chùa Vích | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ hết thôn Y Bích đến phủ Trường Nam | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ đi Chùa Vích đến ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba rẽ đi hội trường thôn Lộc Tiên đến hết thôn Y Bích | | — | — | — |
Ngã tư Minh Lộc cũ đi Hải Lộc cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Minh Lộc cũ đến hết Đền Thánh Cả thôn Minh Hải | | — | — | — |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) | | — | — | — |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu De đến ngã tư hộ ông Tuyết Trường (xã Minh Lộc cũ) | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) | | — | — | — |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường rẽ vào Nhà văn hoá thôn Minh Thắng đến ngã ba đê biển (xã Minh Lộc cũ) | | 3.5 triệu/m² | — | — |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ) | | — | — | — |
Từ Trường THPT Hậu Lộc I đến đê biển (Minh Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư hộ ông Tuyết Trường đến ngã tư Trường Trung học cơ sở (xã Minh Lộc cũ) | | 3.3 triệu/m² | — | — |