Bảng giá đất Xã Vân Du, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Vân Du, Thanh Hóa năm 2026, gồm 2 đường/khu vực có dữ liệu và 170 dòng giá. Giá từ 52.000 đến 8.000.000 đồng/m².
Có 2 đường/khu vực và 170 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào đến 100 m | 380.000/m² | 342.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. | 350.000/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường đoạn từ thôn Đồng Phú đi Dốc Đâm tiếp giáp với Lâm Trường. | 65.000/m² | 65.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố 1 đến nhà ông Lan khu phố 1 (cầu đội 6) | 700.000/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ Nhà văn hóa khu phố 1 đến nhà ông Lan khu phố 1 (cầu đội 6) | 196.000/m² | 176.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công | 500.000/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã tư Bông Bụt đến cổng Trường THCS Thành Công | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Từ Dốc Giang đến giáp Đền Phố Cát, thị trấn Vân Du (xã Thành Vân, cũ) | 495.000/m² | 445.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Từ đền Phố Cát đến giáp đất Nhà văn hóa khu phố Phố Cát | 678.000/m² | 678.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân | 8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Nhà văn hoá khu phố Phố Cát đến giáp cây xăng Thành Vân | 1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du | 5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cây xăng Thành Vân đến giáp Nhà văn hóa khu phố Vân Du | 543.000/m² | 489.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ | 3 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 45 Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Nhà văn hóa khu phố Vân Du đến Dốc Đồng Khanh giáp ranh xã Thành Thọ | 522.000/m² | 470.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | 300.000/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ ngã ba Chùa Trường Châu đến ngã ba cổng Nhà Diêu | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên. | 800.000/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với đường quốc lộ 45 đoạn từ cây xăng Thành Vân đến Nhà văn hóa Khu phố Phố Cát, và nối với đường Quốc lộ 217B từ cạnh Siêu thị Ngọc Nhâm đến nhà Hải Thanh khu phố Phố Cát có chiều sâu từ đường vào từ 100 m trở lên. | 217.000/m² | 196.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố 3 và khu phố 2 đến cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 và khu phố 2 | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tiếp giáp với Quốc lộ 217B từ giáp đất nhà ông Khoan Duyến, khu phố 3 và khu phố 2 đến cạnh nhà ông Sơn khu phố 3 và khu phố 2 | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | 300.000/m² | — | — | — |
Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba hộ ông Lực thôn Bái Đang đi Đồng Hội xã Thành Công. | 52.000/m² | 52.000/m² | — | — |
Quốc lộ 217B Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du | 4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 217B Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Dốc Lụi giáp ranh xã Thành Tâm đến nhà ông Hải (Ái), khu phố 4, thị trấn Vân Du | 1.2 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ 217B Xã VÂN DU | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố 4 đến đường rẽ vào khu phố 4 (Lọng Ngọc cũ) | 5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 217B Xã VÂN DU | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp nhà ông Hải Ái, khu phố 4 đến đường rẽ vào khu phố 4 (Lọng Ngọc cũ) | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Vân Du năm 2026
- Khu vực:
- Xã Vân Du, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 52.000 đến 8.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.