Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 4 đường/khu vực và 216 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | 4.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | 1 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 1 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 9.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 7.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 800.000/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 272.000/m² | 245.000/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen | 380.000/m² | 342.000/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | ONTĐất ở tại nông thôn | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |