Bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa năm 2026, gồm 4 đường/khu vực có dữ liệu và 216 dòng giá. Giá từ 245.000 đến 9.300.000 đồng/m².
Có 4 đường/khu vực và 216 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 6 triệu/m² | — | — | — |
Đường Đại Lộc - Ngã tư Nghè đi Tam Hoà - Hoà Lộc Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc Lộ 1A đến giáp xã Đông Thành (xã Đại Lộc cũ) | 1.4 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc lộ 1A (ngã ba Đền Bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông) | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 1A (Ngã ba Đền bà Triệu), đến tiếp giáp đường Quốc lộ1A vào Nhà máy giấy (đối diện mỏ đá) (đường Ba Bông). | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc lộ 1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | 4.7 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc lộ 1A vào Nhà máy Giấy Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ1A (Quán Dốc) đến khu TĐC Đồng Kẽm (xã Châu Lộc cũ) | 1.3 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Bắc đường ĐT526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Bắc đường ĐT526B Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | 1 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Bắc đường ĐT526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 1 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ địa phận xã Tiến Lộc (cũ) đến hết khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc | 3 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết địa phận xã Triệu Lộc cũ | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Bắc đường Đường tỉnh 526B Từ khu làng nghề cơ khí Tiến Lộc đến giáp xã Hậu Lộc | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Nam đường ĐT526b Từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 2.1 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Nam đường Đường tỉnh 526B từ giáp Quốc lộ 1A đến hết Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) | 9.3 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 7.4 triệu/m² | — | — | — |
Đường thị trấn - Quán Dốc huyện Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Làng nghề Tiến Lộc (thuộc xã Tiến Lộc cũ) đến giáp xã Hậu Lộc | 2.9 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Sơn đến Trường Tiểu học (Làng Sơn) | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 800.000/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Long (P. Ngọc) đến kho xăng Quốc phòng | 272.000/m² | 245.000/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng (cũ) đến Cầu Bái Sen | 380.000/m² | 342.000/m² | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Quốc lộ 1A Phú Thượng cũ đến Cầu Bái Sen | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ông Nam Bình đến Trạm Y tế xã Châu Lộc | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Nam Bình đến Trạm y tế xã Châu Lộc | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoằng Phú đến cầu Lèn giáp xã Đông Thành | 2.9 triệu/m² | 2.6 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Quốc lộ 1A cũ: Từ cầu Lèn đến hộ ông Dưa thôn Ngọc Trì, xã Triệu Lộc | 1.4 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | ONT Đất ở tại nông thôn | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | 1.9 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã TRIỆU LỘC | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Phía Đông Quốc lộ 1A (Tính từ hành lang an toàn đường sắt + 25 m): Đoạn đường từ tiếp giáp xã Hoàng Phú đến cầu Lèn, xã Đông Thành. | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Triệu Lộc năm 2026
- Khu vực:
- Xã Triệu Lộc, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 245.000 đến 9.300.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.