THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Tỉnh Lộ 505, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Tỉnh Lộ 505, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa năm 2026 với 8 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 280.000 đến 2.000.000 đồng/m².

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)
1 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm)
280.000/m²280.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm)
1.2 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm)
360.000/m²360.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)
1.5 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm)
480.000/m²480.000/m²——
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1
2 triệu/m²———
Đường Tỉnh lộ 505
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1
600.000/m²600.000/m²——

Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 505 năm 2026

Khu vực:
Đường Tỉnh Lộ 505, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 280.000 đến 2.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.