Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tỉnh Lộ 505, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) | 1 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên tuyến đường từ đất Thanh Tân (cũ) (hộ ông Tiến) đến hộ ông Khuyến (thôn Đồng Lấm) | 280.000/m² | 280.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp nhà ông Khuyến đến ngã ba, hộ ông Dũng (thôn Đồng Lấm) | 360.000/m² | 360.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Dũng đến hộ ông Lệ (thôn Đồng Lấm) | 480.000/m² | 480.000/m² | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1 | 2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Tỉnh lộ 505 Xã THANH KỲ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên tuyến đường từ tiếp giáp hộ ông Lệ đến Bưu Điện 1 | 600.000/m² | 600.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.