THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Đường Liên Thôn, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Liên Thôn, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa năm 2026 với 38 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 65.000 đến 500.000 đồng/m².

38 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba giáp hộ ông Vũ Đức Thân đi thôn Thanh Vinh đến hết thôn Thanh Vinh
98.000/m²98.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tại thôn Đồng Lấm: Dọc hai bên đường từ hộ ông Hà Văn Nghĩa đến hộ ông Hà Văn Tiếp
98.000/m²98.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất
400.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ hộ bà Hà thị Thanh đến hộ bà Lê Thị Thúy thôn Hợp Nhất
130.000/m²130.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm
500.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp hộ ông Lô Văn Lệ đến hộ ông Nguyễn Văn Công thôn Đồng Lấm
130.000/m²130.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
300.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách còn lại không thuộc các vị trí trên
65.000/m²65.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Lô Văn Cự đến nhà ông Lê Trí Phượng thôn Khả La
140.000/m²105.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành đến nhà ông Sáu thôn Tân Quang
140.000/m²105.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang)
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu đường Nghi Sơn- Bãi Trành (gần Trường Mầm non Khu C) đến nhà ông Hà Văn Thoa thôn (Tân Quang)
140.000/m²105.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát.
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Trường Tiểu học Thanh Tân II khu lẻ đến nhà ông Lương Văn Thắng thôn Khe Cát.
140.000/m²105.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Lương Xuân Dân đến nhà ông Lê Văn Lan Khe Cát
140.000/m²105.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần
300.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Thôn Bò Lăn Từ nhà ông Thu đến nhà ông Dần
120.000/m²90.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân)
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc hai bên tuyến đường từ ngã ba hộ bà Lê Thị Thoan (thôn Tân Thành) đi Khe Cát đến hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân)
98.000/m²98.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc hai bên đường từ Nhà văn hóa thôn Tân Thành đi Thanh Xuân đến hộ ông Lê Hữu Lộc thôn Thanh Xuân
98.000/m²98.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp hộ ông Lê Văn Ba (thôn Thanh Xuân) đến Trạm bảo vệ rừng tiểu khu 649 của Ban quản lý rừng phòng hộ Thanh Kỳ
98.000/m²98.000/m²——
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
ONTĐất ở tại nông thôn
Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học
350.000/m²———
Các tuyến đường liên thôn
Xã THANH KỲ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Dọc hai bên đường từ ngã ba hộ ông Lê Trần Đạt thôn Thanh Quang đi Khe Cát đến Trường Tiểu học
98.000/m²98.000/m²——

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Liên Thôn năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Đường Liên Thôn, Xã Thanh Kỳ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 65.000 đến 500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.