THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Quốc Lộ 217, Xã Tây Đô, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 217, Xã Tây Đô, Thanh Hóa năm 2026 với 28 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 587.000 đến 10.000.000 đồng/m².

28 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy cũ; Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 33 (trước đây là tờ số 06 xã Vĩnh Quang cũ)
4.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp ranh giới huyện Cẩm Thủy cũ; Đến thửa đất số 6, tờ bản đồ số 33 (trước đây là tờ số 06 xã Vĩnh Quang cũ)
652.000/m²587.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa số 141,94, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 224,339, tờ bản đồ số 21 (cống văn chỉ) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
5.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa số 141,94, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 224,339, tờ bản đồ số 21 (cống văn chỉ) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa số 245, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 554, 658, tờ bản đồ số 21 (UBND xã) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
6.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa số 245, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến thửa 554, 658, tờ bản đồ số 21 (UBND xã) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa số 686, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến đất ở bà Vũ Minh Phượng (Đông Môn) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
8.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa số 686, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô đến đất ở bà Vũ Minh Phượng (Đông Môn) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ đất ở ông Trịnh Tiến Hảo đến đất ở ông Trịnh Văn Hoành (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
10 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ đất ở ông Trịnh Tiến Hảo đến đất ở ông Trịnh Văn Hoành (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa 1109, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (Nha khoa Quỳnh Anh) đến cây xăng đất ở ông Hùng (điểm giao Quốc lộ 45+217) (trước đây là xã Vĩnh Long)
8 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa 1109, tờ bản đồ số 22 xã Tây Đô (Nha khoa Quỳnh Anh) đến cây xăng đất ở ông Hùng (điểm giao Quốc lộ 45+217) (trước đây là xã Vĩnh Long)
1.7 triệu/m²1.6 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ)
6 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa đất số 13, 9, tờ bản đồ số 33 (trước đây là, tờ bản đồ số 06 xã Vĩnh Quang cũ); Đến thửa đất số 330, 287, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất số 331, 288, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang và Vĩnh Yên cũ
4.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất số 331, 288, tờ bản đồ số 34 (trước đây là, tờ bản đồ số 07 xã Vĩnh Quang cũ) đến hết ranh giới xã Vĩnh Quang và Vĩnh Yên cũ
1.1 triệu/m²954.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Quang (cũ) và Vĩnh Yên (cũ) thửa số 17, 67 đến ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821, tờ bản đồ số 43, 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 01, 03 xã Vĩnh Yên cũ)
4 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Quang (cũ) và Vĩnh Yên (cũ) thửa số 17, 67 đến ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821, tờ bản đồ số 43, 45 (trước đây là, tờ bản đồ số 01, 03 xã Vĩnh Yên cũ)
1.1 triệu/m²968.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821 đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 xã Vĩnh Yên cũ)
4.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư đất ở ông Đức Dung thửa số 53, 821 đến ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số: 799, 111, 163, tờ bản đồ số 45, 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 3, 4 xã Vĩnh Yên cũ)
1.1 triệu/m²968.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ)
3.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã tư đất ở ông Phong, ông Hòa thửa số 124, 150,149 đến giáp mương kênh Bắc đất ở ông Hải thửa số 202,208,231,Tờ bản đồ số số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ)
1.1 triệu/m²968.000/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp mương kênh Bắc đến đất ở ông Cảng Hội cả 2 bên đường (xã Vĩnh Yên (cũ) và Vĩnh Long cũ) thửa số 254, 288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ)
4.5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp mương kênh Bắc đến đất ở ông Cảng Hội cả 2 bên đường (xã Vĩnh Yên (cũ) và Vĩnh Long cũ) thửa số 254, 288, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 xã Vĩnh Yên cũ)
1.2 triệu/m²1.1 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp đất ở ông Vinh Nhất thửa số 291 bên giáp đường Thống Nhất điểm cuối đến giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai thửa số 382 (đường tránh Thành Nhà Hồ) đất đất ở ông Đắc, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 Vĩnh Yên cũ)
4 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đất ở ông Vinh Nhất thửa số 291 bên giáp đường Thống Nhất điểm cuối đến giáp ngã ba rẽ vào đường Tây Giai thửa số 382 (đường tránh Thành Nhà Hồ) đất đất ở ông Đắc, tờ bản đồ số 46 (trước đây là, tờ bản đồ số 4 Vĩnh Yên cũ)
1.1 triệu/m²1 triệu/m²——
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến (cũ) ; Đến thửa số 44, 139, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô (đất ở ông Mạnh Hà) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
5 triệu/m²———
ĐƯỜNG QUỐC LỘ 217
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp ranh giới xã Vĩnh Tiến (cũ) ; Đến thửa số 44, 139, tờ bản đồ số 21 xã Tây Đô (đất ở ông Mạnh Hà) (trước đây là xã Vĩnh Long cũ)
1.5 triệu/m²1.3 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 217 năm 2026

Khu vực:
Đường Quốc Lộ 217, Xã Tây Đô, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 587.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.