THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Các Tuyến Đường Thuộc Mbqh Điểm Dân Cư Xuân Áng, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa (trước Đây Là Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc), Xã Tây Đô, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Các Tuyến Đường Thuộc Mbqh Điểm Dân Cư Xuân Áng, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa (trước Đây Là Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc), Xã Tây Đô, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 54.000 đến 2.500.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường số 1,4,5: rộng 7,5m, vỉa hè 5m
2.5 triệu/m²———
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường số 1,4,5: rộng 7,5m, vỉa hè 5m
800.000/m²600.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
ONTĐất ở tại nông thôn
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m
2 triệu/m²———
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 7,5m, vỉa hè rộng 3,5m
680.000/m²510.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường số 2, 3: rộng 5,5m, vỉa hè rộng 3m
750.000/m²675.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng > 5m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
163.000/m²147.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại trong khu dân cư có chiều rộng từ 4-5 m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
125.000/m²112.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường trong khu dân cư có chiều rộng từ 3- 4m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
87.000/m²78.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường có chiều rộng đường từ 2- 3m thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
71.000/m²64.000/m²——
Các tuyến đường thuộc MBQH Điểm dân cư Xuân Áng, xã Tây Đô, tỉnh Thanh Hóa (trước đây là xã Vĩnh Long, huyện Vĩnh Lộc)
Xã TÂY ĐÔ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường, ngõ, ngách không thuộc vị trí trên thuộc các thôn Thành Phong, Đồi Thợi, Tân Lập, Đồi Mỏ
60.000/m²54.000/m²——

Bảng giá đất Các Tuyến Đường Thuộc Mbqh Điểm Dân Cư Xuân Áng, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa (trước Đây Là Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc) năm 2026

Khu vực:
Các Tuyến Đường Thuộc Mbqh Điểm Dân Cư Xuân Áng, Xã Tây Đô, Tỉnh Thanh Hóa (trước Đây Là Xã Vĩnh Long, Huyện Vĩnh Lộc), Xã Tây Đô, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 54.000 đến 2.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.