Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa năm 2026, gồm 5 đường/khu vực có dữ liệu và 108 dòng giá. Giá từ 600.000 đến 11.000.000 đồng/m².
Có 5 đường/khu vực và 108 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 6 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | 7 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018 | 2.7 triệu/m² | 2.4 triệu/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11 | 1.4 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11 | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16 | 3.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16 | 1.2 triệu/m² | 924.000/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16 | 3.1 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16 | 1.2 triệu/m² | 924.000/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16 | 1.1 triệu/m² | 801.000/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16 | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16 | 1.1 triệu/m² | 801.000/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16 | 3.3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16 | 1.3 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018 Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018 | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 | 5 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10 | 2.5 triệu/m² | 2.3 triệu/m² | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các tuyến đường trong xã Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung) | 1.5 triệu/m² | 1.4 triệu/m² | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | 2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6) Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12) | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã QUẢNG NINH | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | 3.8 triệu/m² | 3.4 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 1A Xã QUẢNG NINH | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung) | 11 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Quảng Ninh năm 2026
- Khu vực:
- Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 600.000 đến 11.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.