Bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa 2025

Dữ liệu bảng giá đất Xã Quảng Ninh, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.

Có 5 đường/khu vực và 108 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
6 triệu/m²
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô còn lại của MBQH 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
7 triệu/m²
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô số 03 đến lô số 09 và từ lô số 02 đến lô số 10 MBQH số 3367/QĐ-UBND ngày 23/11/2018
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11
3.5 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK-01, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-18, tờ bản đồ số 11
1.4 triệu/m²1.1 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11
3 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5748/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 3 - vị trí 1)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK-19, tờ bản đồ số 11 đến lô LK-20, tờ bản đồ số 11
1.2 triệu/m²900.000/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16
3.1 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK1-01, tờ bản đồ số 15 đến lô LK1-15, tờ bản đồ số 16
1.2 triệu/m²924.000/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16
3.1 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK2-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-05, tờ bản đồ số 16
1.2 triệu/m²924.000/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16
2.7 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK2-06, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-22, tờ bản đồ số 16
1.1 triệu/m²801.000/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16
2.7 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK2-23, tờ bản đồ số 16 đến lô LK2-45, tờ bản đồ số 16
1.1 triệu/m²801.000/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16
3.3 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô LK3-01, tờ bản đồ số 16 đến lô LK3-08, tờ bản đồ số 16
1.3 triệu/m²978.000/m²
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
3.5 triệu/m²
Các tuyến đường MBQH số 3367/QĐ-UBND, ngày 23/11/2018
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH số 67 UB/QĐ-UBND ngày 25/6/2018
1.8 triệu/m²1.6 triệu/m²
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh (cũ) đến đường 4A
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Ninh - Nhân - Hải: Từ giáp địa phận xã Quảng Ninh cũ đến đường 4A
3 triệu/m²
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
5 triệu/m²
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ 4B thôn 3 đi 4C thôn 10
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)
3 triệu/m²
Các tuyến đường trong xã
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A đến Cầu Ninh - Nhân, đường Ninh - Nhân - Hải (Bắc Cung)
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)
2 triệu/m²
MBQH kèm theo Quyết định số 5767/QĐ-UBND ngày 01/10/2021 (MBQH khu dân cư thôn 6)
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường thôn 2 đoạn nối từ đường Ninh Nhân Hải (Bắc cung) đến nhà ông Tám Lý (từ thửa 346, tờ bản đồ số 12 đến thửa 215, tờ bản đồ số 12)
800.000/m²600.000/m²
QUỐC LỘ 1A
Xã QUẢNG NINH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong (cũ) (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)
3.8 triệu/m²3.4 triệu/m²
QUỐC LỘ 1A
Xã QUẢNG NINH
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp địa phận thị trấn Tân Phong cũ (Quảng Phong cũ) đến ngã ba rẽ vào đường Ninh Nhân Hải (Bắc Cung)
11 triệu/m²