THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Từ Thôn I Đi Xã Hoá Quỳ, Xã Như Xuân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Từ Thôn I Đi Xã Hoá Quỳ, Xã Như Xuân, Thanh Hóa năm 2026 với 5 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 360.000 đến 2.174.000 đồng/m².

5 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ
Xã NHƯ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ thửa: 141 và 153, tờ bản đồ địa chính 09 đến hết thửa 285, tờ bản đồ địa chính 09
400.000/m²360.000/m²——
Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ
Xã NHƯ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến ranh giới xã Hoá Quỳ
400.000/m²360.000/m²——
Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ
Xã NHƯ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Quốc lộ 45 nối đường Thanh niên: Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 132, tờ bản đồ địa chính số 10) đến thửa 216 và 220, tờ bản đồ địa chính số 10.
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ
Xã NHƯ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đôi (Quốc lộ 45 đi đường Thanh niên): Đoạn giao Quốc lộ 45 (thửa 2, tờ bản đồ địa chính số 11) đến hết thửa 235 và 232, tờ bản đồ địa chính số 11.
2.2 triệu/m²2 triệu/m²——
Đường từ thôn I đi xã Hoá Quỳ
Xã NHƯ XUÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 30a thôn Thăng Bình: Đoạn từ đường Thanh Niên (thửa: 356 và 375, tờ bản đồ địa chính 11) đến Nhà văn hoá thôn Thăng Bình (thửa: 225 và 220, tờ bản đồ địa chính 11)
1 triệu/m²900.000/m²——

Bảng giá đất Đường Từ Thôn I Đi Xã Hoá Quỳ năm 2026

Khu vực:
Đường Từ Thôn I Đi Xã Hoá Quỳ, Xã Như Xuân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 360.000 đến 2.174.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.