Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Tuyến Đường Quốc Lộ 45, Xã Như Thanh, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
44 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi | 8 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ giáp đất thị trấn Bến Sung (cũ) đến giáp cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi | 2 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ giáp xã Vạn Thắng (cũ) - Nông Cống đến hạt Kiểm Lâm | 8 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ giáp xã Vạn Thắng (cũ) - Nông Cống đến hạt Kiểm Lâm | 3.3 triệu/m² | 2.9 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi, đến giáp cầu Quyết Tâm | 5 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Đá Phai, thôn Vĩnh Lợi, đến giáp cầu Quyết Tâm | 978.000/m² | 978.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Quyết Tâm Đoạn đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) | 7 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ cầu Quyết Tâm Đoạn đến hết đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) | 1.2 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ giáp đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) đến hết đất xã Hải Long (cũ) (giáp xã Xuân Khang cũ). | 4 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc 2 bên đường Quốc lộ 45 từ giáp đất ông Nguyễn Đăng Vinh (thửa 470, tờ bản đồ số 08), ông Nguyễn Phú Lập (thửa 507, tờ bản đồ số 08) đến hết đất xã Hải Long (cũ) (giáp xã Xuân Khang cũ). | 1.5 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ bản đồ 34) | 3 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ hộ ông Hồ Công Đồng (thửa 22, tờ bản đồ 39) đến hết đất ông Lê Kim Hiểu (thửa 43, tờ bản đồ 34) | 1 triệu/m² | 1 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ tiếp giáp đất ông Lê Kim Hiểu (từ thửa 30 và 34, tờ bản đồ 33) đến suối Xuân Lộc (thửa 84 và thửa 80, tờ 27) | 2 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ tiếp giáp đất ông Lê Kim Hiểu (từ thửa 30 và 34, tờ bản đồ 33) đến suối Xuân Lộc (thửa 84 và thửa 80, tờ 27) | 522.000/m² | 522.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ giáp suối Xuân Lộc (Từ thửa 83 và thửa 77, tờ bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251 và thửa 300, tờ bản đồ 20) | 2.1 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ giáp suối Xuân Lộc (Từ thửa 83 và thửa 77, tờ bản đồ 27) đến hết đất ông Thành Năng (thửa 251 và thửa 300, tờ bản đồ 20) | 600.000/m² | 600.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20) | 2.7 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp ông Thành Năng (thửa 279 và 298, tờ bản đồ 20) đến hết đất ông Lũy (thửa 20 và thửa 32, tờ bản đồ 20) | 1.1 triệu/m² | 1.1 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Lũy (từ thửa 35 và thửa 28, tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279 và 294, tờ bản đồ16) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Lũy (từ thửa 35 và thửa 28, tờ bản đồ 19) đến hết đất ông Cao Viết Thắng (thửa 279 và 294, tờ bản đồ16) | 456.000/m² | 456.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16) | 1 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đất ông Cao Viết Thắng (thửa 278 và thửa 277, tờ bản đồ 16) đến hết đất ông Kỳ (thửa 160, và 116, tờ bản đồ 16) | 360.000/m² | 360.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | 750.000/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ giáp đất ông Kỳ (thửa 105 và 152, tờ bản đồ 15) đến đường rẽ vào khu Lóc Bóc | 300.000/m² | 300.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên đường từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) đến Ngân hàng Nông nghiệp (cũ) (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | 10 triệu/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên đường từ nhà bà Yến Thọ (nhà Bình Thìn) đến Ngân hàng Nông nghiệp (cũ) (Cửa hàng Thương Mại Miền Núi) | 4.1 triệu/m² | 3.7 triệu/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời | 800.000/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Lóc Bóc đến đường rẽ vào khu Ao Trời | 293.000/m² | 293.000/m² | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ) | 600.000/m² | — | — | — |
TUYẾN ĐƯỜNG QUỐC LỘ 45 Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Dọc hai bên tuyến đường từ giáp đường rẽ vào khu Ao Trời đến hết đất xã Xuân Khang (cũ) | 240.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.