THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Dọc 2 Bên Các Tuyến Đường Chính Thuộc Thôn Xuân Điền (trừ Quốc Lộ 45), Xã Như Thanh, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Dọc 2 Bên Các Tuyến Đường Chính Thuộc Thôn Xuân Điền (trừ Quốc Lộ 45), Xã Như Thanh, Thanh Hóa năm 2026 với 24 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 440.000 đến 4.000.000 đồng/m².

24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm
1.2 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm
600.000/m²540.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung
4 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung
978.000/m²880.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức
1.2 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức
489.000/m²440.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh
1.5 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh
652.000/m²587.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông)
3.5 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông)
978.000/m²880.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện
1.5 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện
571.000/m²514.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang
1.2 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang
489.000/m²440.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành
1.5 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành
489.000/m²440.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái
1.2 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái
489.000/m²440.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1)
2 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1)
815.000/m²734.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần
1.2 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần
489.000/m²440.000/m²——
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
ONTĐất ở tại nông thôn
Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng
1.5 triệu/m²———
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45)
Xã NHƯ THANH
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng
652.000/m²587.000/m²——

Bảng giá đất Đường Dọc 2 Bên Các Tuyến Đường Chính Thuộc Thôn Xuân Điền (trừ Quốc Lộ 45) năm 2026

Khu vực:
Đường Dọc 2 Bên Các Tuyến Đường Chính Thuộc Thôn Xuân Điền (trừ Quốc Lộ 45), Xã Như Thanh, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 440.000 đến 4.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.