Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Dọc 2 Bên Các Tuyến Đường Chính Thuộc Thôn Xuân Điền (trừ Quốc Lộ 45), Xã Như Thanh, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
24 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp giáp đất ông Hiếu đến đất bà Châm | 600.000/m² | 540.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung | 4 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Đường Vinh vào giáp thôn Yên Trung | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp giáp đất bà Bính đến đất ông Đức | 489.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp đất bà Quản đến đất hộ bà Thanh | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Phượng Đằng đến đất ông Hoà Thuý (Đường bê tông) | 978.000/m² | 880.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba giáp đất ông Tân đến Ngã ba trạm điện | 571.000/m² | 514.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Thắng Tỉnh vào khu cầu bê tông qua sông Nông Giang | 489.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Hiền Dung vào khu đất 2 hộ ông Luân, ông Thành | 489.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Hòa Thúy đến đất hộ ông Dũng; Từ tiếp giáp đất hộ ông Côi đi đến đất hộ ông Mùi; Từ tiếp giáp trạm điện đến đất ông Thành Ái | 489.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đất bà Sen đến giáp sông Nông Giang (cổng kho CK1) | 815.000/m² | 734.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp đất ông Đệ đến hết đất ông Ngần | 489.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Xuân Điền (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tiếp giáp đất ông Lực Lương đến hết đất bà Hằng | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.