Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Dọc 2 Bên Các Tuyến Đường Chính Thuộc Thôn Bến Sung 4 (trừ Quốc Lộ 45), Xã Như Thanh, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
22 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng. | 3 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Giáp đất ông Bình, bà Nụ đi vào hết đất bà Duyên và vào đến hết đất ông Sáng. | 734.000/m² | 660.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Như Xuân vào đến đất ông Dũng Nhuần | 489.000/m² | 440.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. | 2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất bà Kiều theo đường bờ kênh đến hết đất ông Hoạt và đất bà Thúy. | 571.000/m² | 514.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất bà Nụ Đệ đến cầu máng bắc | 600.000/m² | 540.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân. | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Thọ đến hết trục đường chính giáp sông Khe Rồng; giáp đất Nhà văn hóa thôn Bến Sung 4 đến hết đất ông Du, đất ông Trường và đất bà Xuân. | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Cấu Xoan đến giáp sông Nông Giang (Đường Bê tông cũ) | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) đến hết đất bà Chọn. | 1.2 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất bà Chế, ông Bình (theo đường bờ kênh) đến hết đất bà Chọn. | 571.000/m² | 514.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất bà Thanh Quang đến hết đất ông Vân, ông Tân (phía sau Chợ cũ). | 571.000/m² | 514.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp đất ông Thạo Nhàn vào hết đất ông Hợp, bà Hường (Khu tập thể ngân hàng cũ) | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Lâm Trường đến hết đất hộ ông Huynh; Từ giáp đất ông Long đến hết đất bà Nga. | 326.000/m² | 293.000/m² | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải; | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Dọc 2 bên các tuyến đường chính thuộc thôn Bến Sung 4 (Trừ Quốc lộ 45) Xã NHƯ THANH | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất ông Khánh và từ giáp trục đường Quốc lộ 45 vào hết đất bà Hải; | 652.000/m² | 587.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.