Bảng giá đất Xã Ngọc Trạo, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Ngọc Trạo, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 4 đường/khu vực và 116 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) | 800.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba Bia đến đường ra Đồng Bông (Nhà ông Thảo) | 217.000/m² | 217.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | 400.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba nhà ông Bùi Văn Lộc đến nhà ông Bùi Văn Đinh. Đoạn từ nhà ông Bùi văn Đinh đến nhà ông Bùi Văn Tính thôn Dỹ Tiến | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến cầu Thành Sơn | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m | 600.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 3 m trở lên nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Quốc lộ 217B Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) | 4 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 217B Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn Từ cầu Vạn Bảo đến giáp nhà ông Thái thôn Tân Lý xã Thành Tâm (cũ) | 783.000/m² | 783.000/m² | — | — |
Quốc lộ 217B Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
Quốc lộ 217B Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn còn lại của Quốc lộ 217 B qua địa bàn xã Ngọc Trạo đến giáp ranh với xã Vân Du | 939.000/m² | 939.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | 400.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Thành Sơn đến Tràn Bai Căn Thành Sơn | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | 400.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Nhà văn hoá thôn Thạch Cừ đến giáp ranh thôn Ngọc Trạo | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m | 500.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường ngõ, hẻm có mặt cắt từ 2m đến dưới 3 m nối trực tiếp với Quốc lộ 217b có chiều sâu vào đến 100 m | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | 500.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tiếp giáp với đường Ngọc Trạo đi Thành Tâm đoạn từ ngã ba ra Đồng Bông (hết nhà ông Thảo) đến ngã ba Trường Tiểu học Ngọc Trạo. | 113.000/m² | 113.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | 2 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp ranh xã Thành Tiến (nay là xã Kim Tân) đến hết địa phận xã Ngọc Trạo | 239.000/m² | 239.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG Tỉnh lộ 516 Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường rẽ vào đơn vị T974 đến giáp ranh với xã Vĩnh Hùng (cũ) | 139.000/m² | 139.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | 300.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba thôn Đồng Ngư đi thôn Thạch Cừ | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã tư Trung tâm xã đến Nhà văn hóa thôn Thành Minh | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | 250.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC TRẠO | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường tiếp giáp vói đường liên xã Ngọc Trạo đi Thành Tâm Đoạn từ Trường Tiểu học Ngọc Trạo đến giáp ranh xã Thành Tâm. | 100.000/m² | 100.000/m² | — | — |