Bảng giá đất Xã Ngọc Liên, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Ngọc Liên, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 192 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | 800.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp đất xã Ngọc Liên (cũ) đến ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | 2 triệu/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Đập Mũi Trâu (từ thửa đất số 219, tờ bản đồ số 3) qua ngã ba thôn 2 đến trạm điện thôn 3 (thửa đất số 1080, tờ bản đồ số 3) | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | 1.1 triệu/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Sơn (cũ) đi qua thôn Xuân Minh đến ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông thửa đất số 43, tờ bản đồ số 12 thôn Xuân Minh) (trừ MBQH khu tái định cư kênh Bắc Cửa Đạt đoạn qua thôn Xuân Minh, xã Ngọc Trung, huyện Ngọc Lặc, tỉnh Thanh Hóa) | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | 500.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Võ Thành Đô (thửa đất số 42, tờ bản đồ số 15), ông Năng (thửa đất số 44, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Phát đến nhà bà Tươi (thửa đất số 31, tờ bản đồ số 15), bà Hạnh (thửa đất số 33, tờ bản đồ số 15) thôn Lộc Tiến | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | 400.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba thôn Z111 (nhà ông Văn) đến nhà ông Trịnh Văn Sao (thửa đất số 149, tờ bản đồ số 27) làng Bứa đến giáp đường 516B | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 516 B Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | 800.000/m² | — | — | — |
Tỉnh lộ 516 B Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Trắng giáp xã Lam Sơn (cũ) (xã Minh Sơn cũ) qua thôn Minh Lâm, Trạm mũ Cao su 1 của Công ty TNHH Bò sửa Thống Nhất đến hết đất ở hộ ông Thắng (làng Cao Thắng) giáp đất thị trấn Thống Nhất cũ, huyện Yên Định (nay là xã Yên Phú) | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đường vào thôn Trung Thành (nhà ông Đông) đến nhà ông Bùi Văn Bảo (thửa 155, tờ bản đồ số 13) | 196.000/m² | 196.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | 700.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba thôn Minh Tiến (Trường Tiểu học khu lẻ) đến giáp đất xã Ngọc Trung (cũ) (làng Sanh) | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | 800.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ nhà ông Cơ (thửa đất số 433, tờ bản đồ 15) làng Cò Chè đến UBND xã rẽ về Trường Mầm non và trạm Y tế giáp nhà ông Phi (thửa đất số 720, tờ bản đồ số 11) | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | 300.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ông Vũ Văn An (thửa đất số 372, tờ bản đồ số 18) đi Cống đồng Vốc và Cống Ỉa Lòi, làng Cao Thắng | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Cổng chào thôn 1 (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | 800.000/m² | — | — | — |
Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Cổng chào thôn 1 (thửa đất 237, tờ bản đồ số 3) đến nhà ông Bùi Văn Duyên (thửa đất số 1005, tờ bản đồ số 3) | 320.000/m² | 320.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | 800.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp đất làng Me, xã Thạch Lập qua làng Hép đến cầu Chà Đa | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | 1 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô số 01 MBQH khu xen cư Ao Cò Chè đến hết đất nhà ông Trương Văn Vân (thửa đất số 08, tờ bản đồ số 21) | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | 900.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đất ông Trương Văn Vân đến Cống 61 giáp xã Cao Thịnh | 109.000/m² | 109.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | 2 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG ATK (518D và 518C) Xã NGỌC LIÊN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Cống 61 giáp đất xã Lộc Thịnh kéo dài qua Ngã tư Cao Khánh đến nhà ông Lê Duy Sâm (thửa đất số 209, tờ bản đồ số 19) | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |