Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 | Đất ở tại nông thôn | Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | | — | — | — |
Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu Làng Thau thửa 485, tờ 09 đến hết thửa 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | | 174.000/m² | — | — |
Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | | — | — | — |
Từ đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, làng Thau đến thửa đất số 307, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp đầu làng Nghiện qua làng Lỏ, đến đầu Làng Thau (thửa 485, tờ 09, bản đồ địa chính Cao Ngọc đo đạc năm 2006) | | 174.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Cầu ông Bỉnh đến hết đất thôn 9 | | 348.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi vào cổng Trường Nội trú và đi ra sông cầu Chày | | 160.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Ngã ba làng Lỏ đi làng Cây Thị (đến hết Nhà văn hóa thôn Xam) | | 87.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba đường rẽ Trụ sở Công an xã (giao Tỉnh lộ 516B) đến cầu Suối Giác | | 174.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn | | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp đất xã Ngọc Lặc qua ngã ba làng Bót đến cửa hàng xăng dầu Minh Sơn | | 652.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp cửa hàng xăng dầu Minh Sơn qua thôn Giữa đến giáp thôn Minh Thành | | 348.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu thôn Minh Thành đến hết đất thôn Minh Thành đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành (xã Kiên Thọ) | | 304.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba TT thôn Vìn Cọn đến Nhà ông Hà làng Vìn (cũ) | | 304.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hồ Chí Minh từ ngã ba đi thôn Minh Thái đến ngã ba lên Trường Nghề Miền núi | | 120.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba bảng tin (khu chế biến) qua Trường THCS Lam Sơn đến giáp đất thôn Hương Tiến | | 348.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu suối Giác qua bãi Bàn Xú đến ngã ba đường Hồ Chí Minh (cổng chào thôn Thành Phong) | | 87.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đất ở tại nông thôn | Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 15A (cũ): Từ nhà ông Lực làng Bót đến nhà ông Tân làng Mơ | | 217.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đất ở tại nông thôn | Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | | — | — | — |
ĐƯỜNG QUÓC LỘ 15 A | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 15A (cũ): Từ nhà chị Dung Tố đến đường Minh Sơn đi Cao Ngọc (đường ĐH NL-04) | | 304.000/m² | — | — |