THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 280 dòng giá. Giá từ 900.000 đến 15.000.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 280 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Hoàng Bùi Hoàn
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên
7 triệu/m²———
Đường Hoàng Bùi Hoàn
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A đến giáp địa phận xã Quảng Yên
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
Đường Lê Bùi Vị
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ
5 triệu/m²———
Đường Lê Bùi Vị
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Quốc lộ 1A đến hết địa phận thị trấn cũ
2.3 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 12/7/2021)
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô CL:01 đến lô CL:54
4.7 triệu/m²———
MBQH khu dân cư thôn Hà Trung (kèm theo Quyết định số 3279/QĐ-UBND ngày 12/7/2021)
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô CL:01 đến lô CL:54
1.8 triệu/m²1.4 triệu/m²——
MBQH số 101/UB/TN-MT ngày 24/05/2013
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô 01 đến lô 08
3 triệu/m²———
MBQH số 101/UB/TN-MT ngày 24/05/2013
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô 01 đến lô 08
1.2 triệu/m²900.000/m²——
Phố Lê Văn Hiểu
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung
5 triệu/m²———
Phố Lê Văn Hiểu
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Thanh Niên đến Nghĩa trang Tổ dân phố Chính Trung
2.5 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Phố Nguyễn Hùng Lễ
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực
3 triệu/m²———
Phố Nguyễn Hùng Lễ
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ công sở thị trấn Tân Phong đến đường Hoàng Quốc Thực
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Phố Trương Thị Dư
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực
3 triệu/m²———
Phố Trương Thị Dư
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Trần Nhật Duật đến đường Hoàng Quốc Thực
1.5 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)
13 triệu/m²———
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Ba Voi đi Sầm Sơn (đoạn qua địa phận xã Lưu Vệ)
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong
3.5 triệu/m²———
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ đường Thanh Niên vào thôn Phú Đa đi Quảng Phong
1.4 triệu/m²1.2 triệu/m²——
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 1A (cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới
3.5 triệu/m²———
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A (Cống Dể) đi đến nhà ông Trung làng Mới
1.6 triệu/m²1.4 triệu/m²——
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã (cũ) đến hết thôn Tân Tiền
1.3 triệu/m²1.1 triệu/m²——
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Quốc lộ 1A đi vào UBND xã cũ đến hết thôn Tân Tiền
4 triệu/m²———
Đường Thanh Niên
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong
11 triệu/m²———
Đường Thanh Niên
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đường Quốc lộ 1A đến đầu cống Tân Phong
5.2 triệu/m²4.3 triệu/m²——
QUỐC LỘ 1A
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ
15 triệu/m²———
QUỐC LỘ 1A
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp địa phận phường Quảng Phú đến hết địa phận xã Quảng Tân cũ
7.8 triệu/m²6.5 triệu/m²——
Đường Thanh Niên
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ
9 triệu/m²———
Đường Thanh Niên
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu cống Tân Phong đến hết địa phận thị trấn cũ
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
QUỐC LỘ 1A
Xã LƯU VỆ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân (cũ) đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương(cũ
7.2 triệu/m²6 triệu/m²——
QUỐC LỘ 1A
Xã LƯU VỆ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp địa phận xã Quảng Tân cũ đến hết địa phận thị trấn Quảng Xương cũ
15 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Lưu Vệ năm 2026

Khu vực:
Xã Lưu Vệ, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 900.000 đến 15.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Lưu Vệ