Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Đường Mbqh Khu Dân Cư Đồng Giữa Thôn 3, Xã Lĩnh Toại, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 600.000 đến 3.200.000 đồng/m².
6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 Xã LĨNH TOẠI | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô 01 đến lô 16 | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 Xã LĨNH TOẠI | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô 01 đến lô 16 | 1.3 triệu/m² | 960.000/m² | — | — |
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 Xã LĨNH TOẠI | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ lô 17 đến lô 26 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 Xã LĨNH TOẠI | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô 17 đến lô 26 | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 Xã LĨNH TOẠI | ONT Đất ở tại nông thôn | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH khu dân cư Đồng Giữa thôn 3 Xã LĨNH TOẠI | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Khu dân cư trung tâm xã (Quyết định số 873/QĐ-UBND ngày 18/3/2019) từ lô A107 đến lô A112 | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.