Bảng giá đất Xã Kiên Thọ, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Kiên Thọ, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 154 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường Hồ Chí Minh làng Thọ Phú qua nhà ông Hà Sơn đến giáp nhà ông Lực làng Cò Mót | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh | 600.000/m² | — | — | — |
Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ Trụ sở Công an xã Kiên Thọ (Trụ sở UBND xã Phùng Minh cũ) đến ngã ba đi xã Phúc Thịnh | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót | 600.000/m² | — | — | — |
Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba Cò Mót đến nhà ông Lực làng Cò Mót | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | 2.2 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp đất xã Minh Sơn qua thôn 10, thôn Minh Thành hết đất xã Minh Tiến đến ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành | 304.000/m² | 304.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba chân dốc Trường Lào làng Xuân Thành đến ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên (cũ) | 261.000/m² | 261.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh nhà ông Báo Thọ Liên đến cầu làng Trọc (xã Kiên Thọ) | 652.000/m² | 652.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ cầu Trọc Kiên Minh đến cây xăng Thọ Phú | 304.000/m² | 304.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh cây xăng Thọ Phú qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (cũ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG HỒ CHÍ MINH Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã tư đường Hồ Chí Minh cây xăng Thọ Phú qua Hồ áng Bòn làng Thọ Phú, cầu Trà Si đến cầu Lam Kinh giáp đất Thọ Xương, huyện Thọ Xuân (cũ) | 652.000/m² | 652.000/m² | — | — |
Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ | 600.000/m² | — | — | — |
Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường 506E đến trung tâm xã Kiên Thọ | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 300.000/m² | — | — | — |
Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Biên Làng Trạc đến giáp đất xã Nguyệt Ấn | 87.000/m² | 87.000/m² | — | — |
Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ông Hà Ngọc Sơn đến giáp cụm nhà máy tinh bột sắn | 400.000/m² | 400.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) | 3 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đường 15A (cũ) ngã Ba Si (nhà ông Thanh sửa đài) đến ngã tư đường Hồ Chí Minh (nhà ông Báo làng Thọ Liên) - (xã Kiên Thọ) | 652.000/m² | 652.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) | 600.000/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 15A (cũ) giáp đường Hồ Chí Minh (bà Nhân làng Thọ Liên) đến dốc Trường Lào làng Thành Công (xã Kiên Thọ) | 152.000/m² | 152.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ ngã ba Trường Lào (đường Hồ Chí Minh) đến giáp đất xã Minh Sơn | 174.000/m² | 174.000/m² | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
ĐƯỜNG 15A (cũ) Xã KIÊN THỌ | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường 15A (cũ) giáp Cầu Trọc (Nhà ông Hiển đầu cầu Trọc) đến Dốc Quanh làng Kiên Minh (xã Kiên Thọ) | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |