| Đất ở tại nông thôn | Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đê Tả Lạch Trường đến hết thôn Hà Nội (thôn Cát Nội cũ) | | 391.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Đê Tả Lạch Trường đến ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình | | 350.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp ĐH-HH.38 đến Đài phát thanh thôn Xuân Sơn | | 342.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp Quốc lộ 1A đến hết tuyến trục chính thôn 1 giáp công sở xã Hoằng Trinh cũ | | 293.000/m² | — | — |
Quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp Hoằng Trung cũ) | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 - Từ tiếp giáp huyện Hậu Lộc đến hết xã Hoằng Trinh cũ (giáp Hoằng Trung cũ) | | — | — | — |
Quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | | — | — | — |
Quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 1 (thuộc Tiểu dự án 2) - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Quốc lộ | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | | — | — | — |
Quốc lộ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 10 - thuộc địa phận xã Hoằng Sơn | | 1.3 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn 2, thôn 3, thôn 4, thôn 5 | | 323.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các tuyến đường tiếp giáp với đường tỉnh 509 thôn Lương Quán, thôn Cần Kiệm, thôn Liêm Chính | | 440.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Đê Tả Lạch Trường đến trụ sở UBND xã | | 367.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Nhà văn hóa thôn Long Bình đến ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) | | 296.000/m² | — | — |
Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung (cũ) đến hết địa phận xã Hoằng Sơn (cũ) (giáp cầu Phủ) | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Tỉnh lộ 509 (Nghĩa trang - Chợ Phủ) | Đất ở tại nông thôn | Từ tiếp giáp xã Hoằng Trung cũ đến hết địa phận xã Hoằng Sơn cũ (giáp cầu Phủ) | | — | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đê tả Lạch Trường (từ nhà ông Quế) đến kênh tiêu Lý Cát (thôn Ba Đình) | | 582.000/m² | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh (cũ) (giáp xã Hoằng Kim cũ) | | 652.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ĐH-HH.05 (Bút - Trinh) đến hết địa phận xã Hoằng Trinh cũ (giáp xã Hoằng Kim cũ) | | — | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư nhà ông Nên (thôn Long Xuân) đến tiếp giáp Đê Tả Lạch Trường | | 308.000/m² | — | — |