Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền (cũ) (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ hộ ông Trinh đến xưởng thuyền cũ (Nhà văn hóa thôn Nam Huân) | | — | — | — |
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh | | — | — | — |
Từ ngã tư Bái Trung đến xưởng thuyền cũ | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Bái Trung đến hộ ông Chinh | | 1.6 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đê Trung ương từ đầu Đông Phú Mỹ đi cống Nguyễn | | 489.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất ở tại nông thôn | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Bản (Hoa Lộc) đến cầu Đầm Giỏ xã Hoa Lộc) | | 978.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất ở tại nông thôn | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Cầu Đầm Giỏ (xã Hoa Lộc) đến đường rẽ UBND xã Liên Lộc (Hoa Lộc) | | 1.5 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất ở tại nông thôn | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường rẽ UBND xã Liên Lộc đến UBND xã Quang Lộc (xã Liên Lộc) | | 880.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất ở tại nông thôn | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc cũ đến phà Thắm cũ (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Quốc lộ 10 cũ: Từ ngã ba rẽ UBND xã Quang Lộc đến phà Thắ (cũ) (xã Liên Lộc giáp huyện Nga Sơn) | | 245.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất ở tại nông thôn | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ 10) | | — | — | — |
QUỐC LỘ 10 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đường rẽ UBND xã Quang Lộc đến cầu Thắm (đường Quốc lộ10) | | 880.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đê Trung ương từ Cống Nguyễn đi hết đất Đông Hòa | | 489.000/m² | — | — |
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú | | — | — | — |
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giao Quốc lộ 10 đến hết khu dân cư thôn Hoa Phú | | 2.3 triệu/m² | — | — |
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B | | — | — | — |
Tuyến đường từ Quốc lộ 10 nối đường 526B | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ khu dân cư thôn Hoa Phú đến giao đường 526B | | 1.9 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường THCS đến ngõ anh Hoài Thuyết, thôn Đông Hòa | | 734.000/m² | — | — |
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đất ở tại nông thôn | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | | — | — | — |
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường mới: Từ Cầu Lạt mới đến ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc, xã Quang Lộc) | | 734.000/m² | — | — |
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba UBND xã (cũ) đi Cảng cá | | 734.000/m² | — | — |
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba UBND xã cũ đi Cảng cá | | — | — | — |
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường cũ: Từ cầu lạt (cũ) đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | | 636.000/m² | — | — |
Đường Cầu Lạt (mới) - Ngã tư Nghè đi Tam Hòa | Đất ở tại nông thôn | Đường cũ: Từ cầu lạt cũ đến đường mới (ngã ba ruộng Tiếu thôn Tường Lộc xã Quang Lộc) | | — | — | — |