THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa năm 2026, gồm 10 đường/khu vực có dữ liệu và 266 dòng giá. Giá từ 245.000 đến 8.500.000 đồng/m².

Có 10 đường/khu vực và 266 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Bùi Đạt
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc
6 triệu/m²———
Đường Bùi Đạt
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc
1.1 triệu/m²978.000/m²——
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc
978.000/m²815.000/m²——
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết địa phận xã Hậu Lộc
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đinh Chương Dương từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc
4.5 triệu/m²———
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết địa phận xã Hậu Lộc
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến kênh Bắc
6.5 triệu/m²———
Đường Hoàng Bật Đạt
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc
7 triệu/m²———
Đường Hoàng Bật Đạt
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory
8.5 triệu/m²———
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory
5.1 triệu/m²4.3 triệu/m²——
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc
8 triệu/m²———
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc
3.3 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Nguyễn Xuân Trạc
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc
5 triệu/m²———
Đường Nguyễn Xuân Trạc
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc
978.000/m²815.000/m²——
Đường Nguyễn Xuân Trạc
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc
4 triệu/m²———
Đường Nguyễn Xuân Trạc
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc
1.1 triệu/m²897.000/m²——
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ)
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống
5.5 triệu/m²———
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ)
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống
978.000/m²880.000/m²——
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ)
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát
4.5 triệu/m²———
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ)
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát
598.000/m²538.000/m²——
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu
1.5 triệu/m²———
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu
272.000/m²245.000/m²——
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường
3.5 triệu/m²———
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường
435.000/m²391.000/m²——
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu
5.5 triệu/m²———
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu
1.8 triệu/m²1.5 triệu/m²——
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa
3.5 triệu/m²———
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa
815.000/m²734.000/m²——
Xã HẬU LỘC
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu Quốc lộ 10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân
4.5 triệu/m²———
Xã HẬU LỘC
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân
815.000/m²734.000/m²——

Bảng giá đất Xã Hậu Lộc năm 2026

Khu vực:
Xã Hậu Lộc, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 245.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Xã Hậu Lộc