Đường Bùi Đạt | Đất ở tại nông thôn | Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | — | — | — |
Đường Bùi Đạt | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đông Cầu nước xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | 978.000/m² | — | — |
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Chương Dương Từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | 815.000/m² | — | — |
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến hết địa phận xã Hậu Lộc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Chương Dương Từ ngã tư chợ Lộc Tân (cũ) đến kênh Bắc | | 1.9 triệu/m² | — | — |
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết địa phận xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn | Đường Đinh Chương Dương từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | — | — | — |
Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến hết địa phận xã Hậu Lộc | Đất ở tại nông thôn | Đường Đinh Chương Dương từ ngã tư chợ Lộc Tân cũ đến kênh Bắc | | — | — | — |
Đường Hoàng Bật Đạt | Đất ở tại nông thôn | Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | — | — | — |
Đường Hoàng Bật Đạt | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ phía Nam cầu Nước Xanh đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc | Đất ở tại nông thôn | Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory | | — | — | — |
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phạm Bành từ ngã tư Bưu điện Hậu Lộc đến ngã tư Ivory | | 4.3 triệu/m² | — | — |
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc | Đất ở tại nông thôn | Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | — | — | — |
Đường Ngã tư Bưu điện xã Hậu Lộc đi Cầu Máng xã Hoa Lộc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư Ivory đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Nguyễn Xuân Trạc | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc | | — | — | — |
Đường Nguyễn Xuân Trạc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ cầu Tống Ngọc đến kênh Bắc | | 815.000/m² | — | — |
Đường Nguyễn Xuân Trạc | Đất ở tại nông thôn | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | — | — | — |
Đường Nguyễn Xuân Trạc | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Nguyễn Xuân Trạc từ kênh bắc đến hết địa phận xã Hậu Lộc | | 897.000/m² | — | — |
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống | | — | — | — |
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 10 (Trường Tiểu học và THCS Mỹ Lộc cũ) đến kênh Bắc thôn Đại Thống | | 880.000/m² | — | — |
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) | Đất ở tại nông thôn | Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát | | — | — | — |
Đường thôn Vũ Thành đến hết thôn La Mát (Mỹ Lộc - Thành Lộc - Đồng Lộc cũ) | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Kênh Bắc thôn Đại Thống đến hết thôn La Mát | | 538.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đầu thôn Nhuệ thôn đến hết thôn Bộ Đầu | | 245.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Chương Dương từ Bái Nghè đến trạm bơm Phú Cường | | 391.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Đinh Chương Dương từ trạm bơm Phú Cường đến ngã tư nối đường Tố Hữu | | 1.5 triệu/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Lê Hồng Quế từ đường bà Triệu đến trạm bơm Yên Hòa | | 734.000/m² | — | — |
| Đất ở tại nông thôn | Từ đầu Quốc lộ 10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | | — | — | — |
| Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu Quốc lộ10 thôn Tinh Anh đến ngã ba đường rẽ đi Hà Xuân | | 734.000/m² | — | — |