THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Xã Hà Long, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Xã Hà Long, Thanh Hóa năm 2026, gồm 3 đường/khu vực có dữ liệu và 172 dòng giá. Giá từ 297.000 đến 7.500.000 đồng/m².

Có 3 đường/khu vực và 172 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
6.8 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17.
2.7 triệu/m²2 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô đất DO: 01
2.7 triệu/m²2 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất
2.7 triệu/m²2 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89
2.7 triệu/m²2 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô đất DO:01
6.8 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất
6.8 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79
7.2 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79
2.9 triệu/m²2.1 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89
6.8 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12
6.5 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53
6.5 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88
6.5 triệu/m²———
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
2.5 triệu/m²———
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ
480.000/m²432.000/m²——
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương
2 triệu/m²———
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương
330.000/m²297.000/m²——
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn
5 triệu/m²———
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn
1.6 triệu/m²1.3 triệu/m²——
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê
2.3 triệu/m²2.1 triệu/m²——
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê
6.2 triệu/m²———
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)
6.2 triệu/m²———
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu)
2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
7.5 triệu/m²———
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu
3.2 triệu/m²2.7 triệu/m²——
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo)
2.2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Đường Quốc Lộ 217B
Xã HÀ LONG
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo)
6.2 triệu/m²———

Bảng giá đất Xã Hà Long năm 2026

Khu vực:
Xã Hà Long, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 297.000 đến 7.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.