Bảng giá đất Xã Hà Long, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Hà Long, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 3 đường/khu vực và 172 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | 6.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | DO:36; lô đất DO:37; lô đất DO:45, lô đất DO:46; từ lô đất DO:56 đến lô đất DO:63; từ lô đất DO:66 đến lô đất DO:73; từ lô đất DO:76 đến lô đất DO:78; lô đất DO:17. | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô đất DO: 01 | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô đất DO: 13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô đất DO: 80; Lô đất DO: 89 | 2.7 triệu/m² | 2 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Lô đất DO:01 | 6.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Lô đất DO:13; từ lô đất DO:19 đến lô đất DO:27; từ lô đất DO:30 đến lô đất DO:33; lô đất | 6.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | 7.2 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Lô đất DO:18; lô đất DO: 28; lô đất DO: 29; lô đất DO:54, lô đất DO:55; lô đất DO:64, lô đất DO:65; lô đất DO:74; lô đất DO:75; lô đất DO:79 | 2.9 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Lô đất DO:80; Lô đất DO: 89 | 6.8 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô đất DO:02 đến lô đất DO:12 | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô đất DO:14 đến lô đất DO:16; từ lô đất DO:34 đến lô đất DO:35; từ lô đất DO:38 đến lô đất DO:44; từ lô đất DO:47 đến lô đất DO:53 | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH quy hoạch khu xen cư và tái định cư phía Nam khu Lăng Miếu Triệu Tường, xã Hà Long Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ lô đất DO:81 đến lô đất DO:88 | 2.6 triệu/m² | 1.9 triệu/m² | — | — |
Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn đường từ cầu Bắc Yên đến UBND xã Hà Bắc cũ | 480.000/m² | 432.000/m² | — | — |
Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | 2 triệu/m² | — | — | — |
Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường nối từ Tỉnh lộ 522B đến đầu thôn Mỹ Dương | 330.000/m² | 297.000/m² | — | — |
Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | 5 triệu/m² | — | — | — |
Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ giáp Quốc lộ 217b đến đầu làng Đồng Toàn | 1.6 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn (cũ) đến cầu Long Khê | 2.3 triệu/m² | 2.1 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ giáp thị xã Bỉm Sơn cũ đến cầu Long Khê | 6.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | 6.2 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ cầu Long Khê đến đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | 7.5 triệu/m² | — | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu Tỉnh lộ 522b (đình Gia Miêu) đến đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu | 3.2 triệu/m² | 2.7 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long (cũ) (cầu Vạn Bảo) | 2.2 triệu/m² | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường Quốc Lộ 217B Xã HÀ LONG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ đầu đường vào Nhà văn hóa thôn Đông Hậu đến hết xã Hà Long cũ (cầu Vạn Bảo) | 6.2 triệu/m² | — | — | — |