THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Quốc Lộ 15 A Đi Thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2), Xã Đồng Lương, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Quốc Lộ 15 A Đi Thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2), Xã Đồng Lương, Thanh Hóa năm 2026 với 6 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 80.000 đến 350.000 đồng/m².

6 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2)
Xã ĐỒNG LƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo
350.000/m²———
Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2)
Xã ĐỒNG LƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn qua hộ ông Thanh đến hộ ông Lê Văn Thảo
140.000/m²140.000/m²——
Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2)
Xã ĐỒNG LƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc
200.000/m²———
Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2)
Xã ĐỒNG LƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Làng Thung đi xã Ngọc Lặc
80.000/m²80.000/m²——
Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2)
Xã ĐỒNG LƯƠNG
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt
210.000/m²———
Đường Quốc lộ 15 A đi thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2)
Xã ĐỒNG LƯƠNG
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ Chi cục thuế đến ngã ba đi làng Chỏng đi Chiềng Khạt
84.000/m²84.000/m²——

Bảng giá đất Đường Quốc Lộ 15 A Đi Thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2) năm 2026

Khu vực:
Đường Quốc Lộ 15 A Đi Thôn Sơn Thủy, Tân Phong (đoạn 9.2), Xã Đồng Lương, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 350.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.