Bảng giá đất Xã Điền Quang, Thanh Hóa 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Điền Quang, Thanh Hóa năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 74 dòng giá. Giá từ 60.000 đến 3.200.000 đồng/m².
Có 1 đường/khu vực và 74 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm | 90.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) | 300.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang | 196.000/m² | 196.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) | 1.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) | 2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) | 696.000/m² | 696.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan | 90.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) | 600.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) | 240.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả | 800.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) | 90.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo | 800.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính | 800.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn | 300.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn | 60.000/m² | 60.000/m² | — | — |
Bảng giá đất Xã Điền Quang năm 2026
- Khu vực:
- Xã Điền Quang, Thanh Hóa.
- Loại đất:
- Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
- Mức giá áp dụng:
- từ 60.000 đến 3.200.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.