Bảng giá đất Xã Điền Quang, Thanh Hóa 2025
Dữ liệu bảng giá đất Xã Điền Quang, Thanh Hóa được render trực tiếp từ các dòng giá có thật trong hệ thống, theo năm 2025.
Có 1 đường/khu vực và 74 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn giáp Điền Trung (cũ) đến hết làng Xăm | 90.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) | 300.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ làng Bít đến ngã ba đi Điền Hạ (cũ) | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang | 1 triệu/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã ba tiếp giáp Quốc lộ 217 đến Trường Tiểu học Điền Quang | 196.000/m² | 196.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba Lâm Trường làng Đào (Điền Quang) - hết thôn Khước Luyện (Điền Quang) | 1.3 triệu/m² | 1.3 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) | 2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ thôn Khước Luyện (Điền Quang) đến hết thôn Bái Tôm (Điền Quang) | 696.000/m² | 696.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu làng Né đi Thành Điền đến hết lang Nan | 90.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) | 600.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba đi Điền Hạ (cũ) đến trung tâm xã Điền Thượng (cũ) | 240.000/m² | 240.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả | 800.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Mó rọc thôn Bít Bả | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ đầu làng Bứng đến hết làng Bứng (giáp Điền Thượng cũ) | 90.000/m² | 90.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ trung tâm xã Điền Thượng (cũ) đi làng Xay Luồi | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo | 800.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến Ngã ba thôn Sèo | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đèn đến hết làng Duồng (giáp cẩm Thủy cũ) | 72.000/m² | 72.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn | 500.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ ngã ba thôn Chiềng Má đi Thượng Sơn | 120.000/m² | 120.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính | 800.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ Trường Tiểu học Điền Quang đến nhà ông Buồi Văn Kính | 130.000/m² | 130.000/m² | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | ONTĐất ở tại nông thôn | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn | 300.000/m² | — | — | — |
Xã ĐIỀN QUANG | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn ngã ba cổng chào Thành Điền đi làng Đớn | 60.000/m² | 60.000/m² | — | — |