THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Thôn Xịa, Xã Điền Lư, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Thôn Xịa, Xã Điền Lư, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 80.000 đến 400.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển
400.000/m²———
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Quốc lộ 217 đến ông Phạm Văn Hiển
160.000/m²160.000/m²——
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
ONTĐất ở tại nông thôn
Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II
250.000/m²———
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Nhà ông Phạm Văn Hiển đến Đập II
100.000/m²100.000/m²——
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh
200.000/m²———
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đập II đến nhà ông Nguyễn Hữu Sinh
80.000/m²80.000/m²——
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đập II đến nhà Trần Văn Quế
200.000/m²———
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đập II đến nhà Trần Văn Quế
80.000/m²80.000/m²——
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
ONTĐất ở tại nông thôn
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217
400.000/m²———
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông Trần Văn Quế đến Quốc lộ 217
160.000/m²160.000/m²——
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
ONTĐất ở tại nông thôn
Quốc lộ 217 đến hội trường thôn
400.000/m²———
Thôn Xịa
Xã ĐIỀN LƯ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Quốc lộ 217 đến hội trường thôn
160.000/m²160.000/m²——

Bảng giá đất Đường Thôn Xịa năm 2026

Khu vực:
Đường Thôn Xịa, Xã Điền Lư, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 80.000 đến 400.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.