THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Tỉnh Lộ 518, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Tỉnh Lộ 518, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa năm 2026 với 10 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 209.000 đến 3.000.000 đồng/m².

10 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu
3 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến hết Trường Mầm non Cẩm Châu
522.000/m²522.000/m²——
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập
1.2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến Cầu Sơn Lập
313.000/m²313.000/m²——
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công
1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến cầu Bai Trắm thôn Thành Công
480.000/m²480.000/m²——
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm
2 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ cầu Bai Trắm đến hết đất MBQH khu dân cư thôn An Tâm
209.000/m²209.000/m²——
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
ONTĐất ở tại nông thôn
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc
1 triệu/m²———
Tỉnh lộ 518
Xã CẨM VÂN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Vân giáp xã Quý Lộc
209.000/m²209.000/m²——

Bảng giá đất Tỉnh Lộ 518 năm 2026

Khu vực:
Tỉnh Lộ 518, Xã Cẩm Vân, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại nông thôn (ONT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 209.000 đến 3.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.