Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Tra cứu giá đất Quốc Lộ 217, Xã Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa năm 2026 với 16 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại nông thôn, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 600.000 đến 8.000.000 đồng/m².
16 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ | 1.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn từ giáp xã Cẩm Tân đến cầu Minh thôn Sành, xã Cẩm Thuỷ | 600.000/m² | 600.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) | 1.8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến Cầu ngán 1 - Trạm Y tế (xã Cẩm Ngọc cũ) | 720.000/m² | 720.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) | 2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến cổng Trại giống ngô (xã Cẩm Ngọc cũ) | 783.000/m² | 783.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) | 3.2 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đoạn tiếp theo đến hết đất xã Cẩm Ngọc (cũ) | 939.000/m² | 939.000/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp | 5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Điện Biên Phủ: Đoạn tiếp giáp xã Cẩm Ngọc (cũ) đến đường Võ Nguyên Giáp | 1.8 triệu/m² | 1.6 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Điện Biên Phủ (đoạn từ ngã ba đường Võ Nguyên Giáp đến đường Hồ Chí Minh) | 2.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công | 6.5 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Thành Công (đoạn từ giáp đường Hồ Chí Minh đến ngõ 11 đường Thành Công | 2.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | ONT Đất ở tại nông thôn | Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ) | 8 triệu/m² | — | — | — |
QUỐC LỘ 217 Xã CẨM THUỶ | TMD Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Thành Công (đoạn từ ngã tư đến hết đất xã Cẩm Thuỷ) | 2.2 triệu/m² | 2.2 triệu/m² | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.