Giá đất Đường Mbqh Kdc Đại Đồng, Xã Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa 2025

Bảng giá đất Đường Mbqh Kdc Đại Đồng, Xã Cẩm Thuỷ, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.

8 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)
11.5 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đôi có chiều rộng lòng đường mỗi bên 7,5m (Từ lô LK-1:01 đến lô LK-1:14)
4.6 triệu/m²4.6 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03)
11 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có chiều rộng lòng đường = 10,5 m (Từ lô LK-1:25 đến lô LK-1:28; Từ lô LK-2:01 đến lô LK-2:06; Từ lô TDC-1:01 đến lô TDC-1:05; Từ lô TDC-2:01 đến lô TDC-2:03)
4.4 triệu/m²4.4 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK- 1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô TDC-2:09)
2.4 triệu/m²2.4 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
ONTĐất ở tại nông thôn
Đường có chiều rộng lòng đường = 7,5 m (Từ lô LK-1:15 đến lô LK-1:24; Từ lô LK-2:07 đến lô LK-2:12; Từ lô LK-3:01 đến lô LK- 3:20; Từ lô TDC-1:06 đến lô TDC-1:10; Từ lô TDC-2:04 đến lô TDC-2:09)
6 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
ONTĐất ở tại nông thôn
Phố Nguyễn Trãi
7 triệu/m²
MBQH KDC Đại Đồng
Xã CẨM THUỶ
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Phố Nguyễn Trãi
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.