THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu bảng giá đất Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa năm 2026, gồm 13 đường/khu vực có dữ liệu và 296 dòng giá. Giá từ 1.780.000 đến 8.500.000 đồng/m².

Có 13 đường/khu vực và 296 dòng dữ liệu bảng giá đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường 513 cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường HCM
2.9 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường 513 cụt: Đoạn từ đường băng tải đến đoạn giáp đường Hồ Chí Minh
6.1 triệu/m²———
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng)
8.5 triệu/m²———
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường liên xã: Từ giáp Cống Đê Bắc đến Đền Quang Trung (nay là đường Võ Nguyên Lượng)
4.3 triệu/m²3.8 triệu/m²——
Đường 513
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện
8 triệu/m²———
ĐƯỜNG 513
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Lê Thế Long: Đoạn từ giáp xã Hải Yến đến ngã ba Nhiệt điện
4.3 triệu/m²3.6 triệu/m²——
Đường liên xã
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn
5.1 triệu/m²———
Đường liên xã
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Mai Đình Phú đến hộ ông Mai Đình Muôn
2.3 triệu/m²2 triệu/m²——
Đường 513
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã 3 Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4
7.2 triệu/m²———
ĐƯỜNG 513
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Văn Thân: Từ giáp ngã ba Nhiệt điện đến đường Đông Tây 4
3.9 triệu/m²3.3 triệu/m²——
Đường liên xã
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh
5.1 triệu/m²———
Đường liên xã
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Nguyễn Văn Lý đến hộ ông Hoàng Văn Anh
2.3 triệu/m²2 triệu/m²——
Đường 513
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn
7 triệu/m²———
ĐƯỜNG 513
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến hết tuyến đường vào khu vực Cảng container Long Sơn
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
Đường 513
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú
7 triệu/m²———
ĐƯỜNG 513
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ ngã ba phường Hải Thượng đến nhà ông Mai Đình Phú
3.3 triệu/m²2.9 triệu/m²——
Đường 513
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn
6 triệu/m²———
ĐƯỜNG 513
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường Nguyễn Doãn Chấp: Từ Cống Đê Bắc đến Cảng nước sâu Nghi Sơn
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²——
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường liên xã: Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết
5.6 triệu/m²———
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn
5.5 triệu/m²———
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ giáp Bưu điện văn hóa xã đến hết Trường THCS Nghi Sơn
2.6 triệu/m²2.3 triệu/m²——
Đường 513
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường Nghi Sơn - Bãi Trành: Từ Công ty Sakura đến Km4+ 648 (giáp phường Mai Lâm)
6.4 triệu/m²———
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (thửa 80; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (thửa 86; tờ bản đồ 33)
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn
4.5 triệu/m²———
Đường Liên thôn
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Lê Thị Hương đến hộ ông Trần Văn Hoàn
2 triệu/m²1.8 triệu/m²——
Đường Liên thôn
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ bà Trần Thị Hà (Thửa 61; TBĐ 22) đến hộ bà Hoàng Thị Minh (Thửa 65; TBĐ 22)
2.4 triệu/m²2 triệu/m²——
Đường liên xã
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Từ nhà ông An Thúy đến nhà ông Vui Tuyết
2.7 triệu/m²2.4 triệu/m²——
ĐƯỜNG NGHI SƠN - BÃI TRÀNH
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường NS-BT: Từ Công ty Sakura đến Km4 + 648 (giáp phường Mai Lâm)
3.1 triệu/m²2.6 triệu/m²——
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (thửa 80; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (thửa 86; tờ bản đồ 33)
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên
5.1 triệu/m²———
Đường Liên thôn
Phường NGHI SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đoạn từ hộ ông Phạm Văn Quỳnh đến hộ bà Nguyễn Thị Nguyên
3.1 triệu/m²2.5 triệu/m²——
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Tuấn (thửa 80; tờ bản đồ 33) đến hộ ông Phan Văn Phượng (thửa 86; tờ bản đồ 33)
Phường NGHI SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đoạn từ hộ ông Trần Văn Thắng (thửa 26; tờ bản đồ 36) đến hộ ông Nguyễn Văn Thủy (thửa 91; tờ bản đồ 46)
4.5 triệu/m²———

Bảng giá đất Phường Nghi Sơn năm 2026

Khu vực:
Phường Nghi Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 1.780.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Đường/khu vực có bảng giá đất tại Phường Nghi Sơn