Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) | | 2.1 triệu/m² | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất | | 1.4 triệu/m² | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà | | 2.1 triệu/m² | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | | 2.2 triệu/m² | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh (cũ) (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải | | 1.8 triệu/m² | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất ở tại đô thị | Đường Âu Cơ: Từ giáp Cầu Hang (Quốc lộ 1A) đến giáp Đường 4B (nhà bà Toan thôn Sơn Hải) | | — | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất ở tại đô thị | Đường Âu Cơ: Từ giáp Hội trường thôn Đại Tiến đến Hội trường thôn Thống Nhất | | — | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất ở tại đô thị | Đường Âu Cơ: Từ Hội trường thôn Thống Nhất đến giáp xã Hải Hoà | | — | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất ở tại đô thị | Đường Âu Cơ: Từ nhà bà Toan (Sơn Hải) đến Hội trường thôn Thống Nhất | | — | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất ở tại đô thị | Đường Âu Cơ: Từ xã Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến giáp nhà bà Toan (Sơn Hải) | | — | — | — |
Đường Âu Cơ: Từ phường Hải Lĩnh cũ (dọc đường 4B) đến phường Hải Hòa | Đất ở tại đô thị | Tuyến đường động lực: Đoạn từ giáp Quốc lộ 1A đến biển Sơn Hải | | — | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất ở tại đô thị | Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển | | — | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Hoàng Hoa Thám: Đường Hoàng Hoa Thám đi biển | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 1 A đi nghĩa trang Liệt sỹ | | 750.000/m² | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất ở tại đô thị | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | — | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất ở tại đô thị | Từ giáp Quốc lộ 1A đi Nghĩa trang Liệt sỹ | | — | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất ở tại đô thị | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | | — | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | | 1.2 triệu/m² | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (T140, TBĐ số 31) | | 690.000/m² | — | — |
Đường Đại Quang 1 | Đất ở tại đô thị | Từ nghĩa trang Liệt Sỹ đến nhà ông Nguyễn Xuân Toan (thửa 140, tờ bản đồ số 31) | | — | — | — |
Đường Đại Thắng 2 | Đất ở tại đô thị | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | — | — | — |
Đường Đại Thắng 2 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | 1.5 triệu/m² | — | — |
Đường Đại Thắng 2 | Đất ở tại đô thị | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | | — | — | — |
Đường Đại Thắng 2 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ ngã tư đường Âu Cơ đến biển | | 1.1 triệu/m² | — | — |
Đường Phú Thịnh 1 | Đất ở tại đô thị | Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | — | — | — |
Đường Phú Thịnh 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường Phú Thịnh 2: Từ Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | 1.6 triệu/m² | — | — |
Đường Phú Thịnh 1 | Đất ở tại đô thị | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | — | — | — |
Đường Phú Thịnh 1 | Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Từ giáp Quốc lộ 1A đến ngã tư đường Âu Cơ | | 1.6 triệu/m² | — | — |