THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 9637, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 9637, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.500.000 đến 8.500.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường đôi
8.5 triệu/m²———
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m
7 triệu/m²———
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường nội bộ còn lại MBQH
6 triệu/m²———
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 1300 xã Đông Thịnh
8 triệu/m²———
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 543 xen cư khu chợ
6 triệu/m²———
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH xen cư Ngọc Lậu
5 triệu/m²———
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường đôi
3.4 triệu/m²2.5 triệu/m²——
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường có chiều rộng lòng đường 10,5 m
2.8 triệu/m²2.1 triệu/m²——
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường nội bộ còn lại MBQH
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 1300 xã Đông Thịnh
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 543 xen cư khu chợ
2.4 triệu/m²1.8 triệu/m²——
MBQH 9637
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH xen cư Ngọc Lậu
2 triệu/m²1.5 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh 9637 năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 9637, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.500.000 đến 8.500.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.