THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 925, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 925, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 12 dòng dữ liệu gồm Đất ở tại đô thị, Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản. Giá từ 1.950.000 đến 10.000.000 đồng/m².

12 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô giáp Quốc lộ 47
10 triệu/m²———
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô giáp Quốc lộ 47
4 triệu/m²3 triệu/m²——
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô giáp đường vào bệnh viện
8 triệu/m²———
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô giáp đường vào bệnh viện
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các tuyến đường còn lại
6.5 triệu/m²———
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các tuyến đường còn lại
2.6 triệu/m²1.9 triệu/m²——
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 924
8 triệu/m²———
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 924
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH (OM19)
8 triệu/m²———
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH (OM19)
3.2 triệu/m²2.4 triệu/m²——
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu
6 triệu/m²———
MBQH 925
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Giáp đường Thống Nhất đi vào xăng dầu
3.6 triệu/m²3 triệu/m²——

Bảng giá đất Đường Mbqh 925 năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 925, Phường Đông Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất ở tại đô thị (ODT), Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD).
Mức giá áp dụng:
từ 1.950.000 đến 10.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.