Dữ liệu giá đất theo đoạn đường
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.
Bảng giá đất Đường Mbqh 3696 (điểm Dân Cư Tổ Dân Phố 5), Phường Đông Sơn, Thanh Hóa được render từ dữ liệu thật trong hệ thống, theo năm 2025.
20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn | 6 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Các lô còn lại thuộc MBQH | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Các lô còn lại thuộc MBQH | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 | 4.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2 | 1.6 triệu/m² | 1.5 triệu/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4 | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng | 1.1 triệu/m² | 978.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH 828 ngày 30/3/2018 | 3 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH 828 ngày 30/3/2018 | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | 4 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | MBQH 2916 ngày 31/12/2015 | 1.6 triệu/m² | 1.2 triệu/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam | 3.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam | 1.2 triệu/m² | 900.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | 2.5 triệu/m² | — | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam | 800.000/m² | 600.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản | Đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 | 1 triệu/m² | 750.000/m² | — | — |
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5) Phường ĐÔNG SƠN | ODTĐất ở tại đô thị | Đường từ Quốc lộ 47 cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3 | 3 triệu/m² | — | — | — |
Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.