THONGTIN.LAND
THONGTIN.LAND

Giá đất Đường Mbqh 3696 (điểm Dân Cư Tổ Dân Phố 5), Phường Đông Sơn, Thanh Hóa 2026

Tra cứu giá đất Đường Mbqh 3696 (điểm Dân Cư Tổ Dân Phố 5), Phường Đông Sơn, Thanh Hóa năm 2026 với 20 dòng dữ liệu gồm Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản, Đất ở tại đô thị. Giá từ 600.000 đến 6.000.000 đồng/m².

20 dòng dữ liệu theo đoạn đường, vị trí và loại đất.

Đường / Khu vựcLoại đấtĐoạn đườngVT1VT2VT3VT4
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đi đường Phú Anh Cầu Vạn
1.1 triệu/m²978.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Tách thành: Các lô giáp đường từ Quốc lộ 47 cũ đi đường Phú Anh Cầu Vạn
6 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Các lô còn lại thuộc MBQH
4 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Các lô còn lại thuộc MBQH
1.1 triệu/m²978.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2
4.5 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH KDC mới Đồng Xỉn, Tổ dân phố 2
1.6 triệu/m²1.5 triệu/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4
4 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 3695 Tổ dân phố 3, Tổ dân phố 4
1.1 triệu/m²978.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng
4 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Điểm dân cư đồng Chính Sách + Đồng Tượng
1.1 triệu/m²978.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 828 ngày 30/3/2018
3 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 828 ngày 30/3/2018
1 triệu/m²750.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
MBQH 2916 ngày 31/12/2015
4 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
MBQH 2916 ngày 31/12/2015
1.6 triệu/m²1.2 triệu/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam
3.5 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom hai bên chân cầu vượt Quốc lộ 47 qua cao tốc Bắc Nam
1.2 triệu/m²900.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam
2.5 triệu/m²———
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường gom dân sinh cao tốc Bắc Nam
800.000/m²600.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
TMDĐất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản
Đường từ Quốc lộ 47 (cũ) đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3
1 triệu/m²750.000/m²——
MBQH 3696 (Điểm dân cư Tổ dân phố 5)
Phường ĐÔNG SƠN
ODTĐất ở tại đô thị
Đường từ Quốc lộ 47 cũ đến nhà ông Thiện Tổ dân phố 3
3 triệu/m²———

Bảng giá đất Đường Mbqh 3696 (điểm Dân Cư Tổ Dân Phố 5) năm 2026

Khu vực:
Đường Mbqh 3696 (điểm Dân Cư Tổ Dân Phố 5), Phường Đông Sơn, Thanh Hóa.
Loại đất:
Đất thương mại, dịch vụ; Đất cơ sở sản xuất phi nông nghiệp; Đất khoáng sản (TMD), Đất ở tại đô thị (ODT).
Mức giá áp dụng:
từ 600.000 đến 6.000.000 đồng/m².
Phân theo vị trí:
Các mức giá được phân theo vị trí 1, vị trí 2 nếu dữ liệu có cung cấp.
Cập nhật:
Năm áp dụng 2026.

Dữ liệu giá đất theo đoạn đường

Các mức giá hiển thị theo VT1, VT2, VT3, VT4 và loại đất tương ứng trong dữ liệu nguồn. Đây là dữ liệu bảng giá đất, không phải giá giao dịch thị trường.