Bảng giá đất Xã Xuân Dương, Thái Nguyên 2026
Tra cứu bảng giá đất Xã Xuân Dương, Thái Nguyên năm 2026, gồm 1 đường/khu vực có dữ liệu và 5 dòng giá. Giá từ 120.000.000 đến 200.000.000 đồng/m².
Có 1 đường/khu vực và 5 dòng dữ liệu bảng giá đất.
| Đường / Khu vực | Loại đất | Đoạn đường | VT1 | VT2 | VT3 | VT4 |
|---|---|---|---|---|---|---|
đất tỉnh Lạng Sơn Ngã ba đường tỉnh „ 120 2 Đoạn 2 ĐT 256 thônKhu Hết đất thôn Bắc Sen XÃ Xuân Dương | ODT | Toàn tuyến | 200 triệu/m² | — | — | — |
đất tỉnh Lạng Sơn Ngã ba đường tỉnh „ 120 2 Đoạn 2 ĐT 256 thônKhu Hết đất thôn Bắc Sen XÃ Xuân Dương | TMD | Toàn tuyến | 120 triệu/m² | — | — | — |
ương Sơn cũ &¿k§ Ngã ba Nà Dăm rẽ Đam4 Ngã ba Nà Dăm rẽ Khuỗi Mừn (giáp đất m ki-siu đường 256B +200m xãLiêmThủycũ) ^ Ủ [ii] mại Qamdwm chhmbkn mỊ Ă 5 [6 Đoma6 CẩuKhuổiKm XâYênBmh 30 43 [ 4 — —† mm] C7 —L — —. —— Văng Đông gặp tuyên Tuyến từ ĐT256 ĐT256B (thôn Khuổi Tá EIL- s ƯA Ban na 256B Hệt đât `a Nà Đường tỉnh 256 thôn Tuông (hệt đât xã Đoạn 1 A8 Dăm Xoăn Domng), giáp XÃ Xuân Dương | ODT | Toàn tuyến | 200 triệu/m² | — | — | — |
ương Sơn cũ &¿k§ Ngã ba Nà Dăm rẽ Đam4 Ngã ba Nà Dăm rẽ Khuỗi Mừn (giáp đất m ki-siu đường 256B +200m xãLiêmThủycũ) ^ Ủ [ii] mại Qamdwm chhmbkn mỊ Ă 5 [6 Đoma6 CẩuKhuổiKm XâYênBmh 30 43 [ 4 — —† mm] C7 —L — —. —— Văng Đông gặp tuyên Tuyến từ ĐT256 ĐT256B (thôn Khuổi Tá EIL- s ƯA Ban na 256B Hệt đât `a Nà Đường tỉnh 256 thôn Tuông (hệt đât xã Đoạn 1 A8 Dăm Xoăn Domng), giáp XÃ Xuân Dương | SKC | Toàn tuyến | 120 triệu/m² | — | — | — |
ương Sơn cũ &¿k§ Ngã ba Nà Dăm rẽ Đam4 Ngã ba Nà Dăm rẽ Khuỗi Mừn (giáp đất m ki-siu đường 256B +200m xãLiêmThủycũ) ^ Ủ [ii] mại Qamdwm chhmbkn mỊ Ă 5 [6 Đoma6 CẩuKhuổiKm XâYênBmh 30 43 [ 4 — —† mm] C7 —L — —. —— Văng Đông gặp tuyên Tuyến từ ĐT256 ĐT256B (thôn Khuổi Tá EIL- s ƯA Ban na 256B Hệt đât `a Nà Đường tỉnh 256 thôn Tuông (hệt đât xã Đoạn 1 A8 Dăm Xoăn Domng), giáp XÃ Xuân Dương | TMD | Toàn tuyến | 120 triệu/m² | — | — | — |
Bảng giá đất Xã Xuân Dương năm 2026
- Khu vực:
- Xã Xuân Dương, Thái Nguyên.
- Loại đất:
- null (ODT), null (TMD), null (SKC).
- Mức giá áp dụng:
- từ 120.000.000 đến 200.000.000 đồng/m².
- Phân theo vị trí:
- Các mức giá được phân theo vị trí 1 nếu dữ liệu có cung cấp.
- Cập nhật:
- Năm áp dụng 2026.